Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Không quân
Video giới thiệu trường Sĩ quan Không quân
A. Giới thiệu trường Sĩ quan Không quân
- Tên trường: Sĩ quan Không quân
- Tên tiếng Anh: Air Force Officer
- Mã trường:
+ Hệ đại học: KGH
+ Hệ cao đẳng: KGC
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Cổng 3 đường Biệt Thự, Phường Nha Trang, Khánh Hòa
- SĐT: 069.751295 – 069.751226 - 069751351
- Email: dannguyenthanhl972@gmail.com
- Website: http://tsqkq.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongsiquankhongquan
B. Thông tin tuyển sinh trường Sĩ quan Không quân năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian tổ chức sơ tuyển: từ 10/02/2026 đến 15/4/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
* Hệ đại học (Phi công quân sự, Thiết bị bay không người lái)
- Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4 năm 2026); Quân nhân chuyên nghiệp; CN&VCQP phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9 năm 2026).
- Nam thanh niên ngoài quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký không hạn chế.
* Hệ Cao đẳng Kỹ thuật hàng không (KTHK) dài hạn
- Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4 năm 2026); Quân nhân chuyên nghiệp; CN&VCQP phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9 năm 2026).
- Nam thanh niên ngoài quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký không hạn chế.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển thí sinh nam trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026 sẽ sử dụng 04 phương thức tuyển sinh, gồm:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
- Phương thức 2: Thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia Hà Nội, ĐHQG tp. Hồ Chí Minh;
- Phương thức 3: Thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng;
- Phương thức 4: Xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Quốc phòng.
b. Tiêu chuẩn sức khỏe, thể lực
* Phi công quân sự
- Theo quy định cụ thể của Viện Y học PK-KQ.
* Thiết bị bay không người lái
- Tiêu chuẩn sức khoẻ: Thực hiện như các trường đào tạo Sĩ quan chỉ huy tham mưu, chính trị, hậu cần (Tuyển chọn thí sinh Nam đạt loại 1 và loại 2 theo quy định tại Thông tư 105/2023/TT-BQP ngày 06/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe; đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư 106/2025/TT-BQP ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng).
- Thể lực: Chỉ số BMI ≤ 30; thí sinh nam cao từ 1,65 m trở lên, cân nặng từ 50 kg trở lên;
- Mắt: Không tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị.
* Cao đẳng KTHK dài hạn
- Tiêu chuẩn sức khoẻ: Thực hiện như các trường đào tạo Sĩ quan chuyên môn – Kỹ thuật.
- Thể lực: Chỉ số BMI ≤ 30; thí sinh nam cao từ 1,63 m trở lên, cân nặng từ 50kg trở lên;
- Mắt: Được tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị không quá 3 đi-ốp, kiểm tra thị lực sau chỉnh kính đạt Điểm 1 (thị lực mắt phải đạt 10/10; tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10 trở lên) theo quy định Thông tư số 105/2023/TT-BQP và các thí sinh cận thị từ 3 đi-ốp đến 6 đi-ốp đã phẫu thuật ổn định (thị lực không kính : mắt phải đạt 10/10; tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10 trở lên).
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số, dự tuyển vào các trường: Được tuyển thí sinh có chiều cao từ 1,60 m trở lên, nặng 48 kg trở lên; các tiêu chí khác thực hiện như đối với thí sinh dự tuyển nói chung.
- Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh (gồm các dân tộc: La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cờ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu, Phù Lá) dự tuyển vào tất cả các trường: Được lấy chiều cao từ 1,58 m trở lên, nặng 46 kg trở lên (các tiêu chuẩn khác thực hiện như thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung).
4.3. Tiêu chuẩn về độ tuổi
Phi công quân sự, Thiết bị bay không người lái, cao đẳng KTHK dài hạn:
- Thanh niên ngoài Quân đội: Từ 17 đến 21 tuổi;
- Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ: Từ 18 đến 23 tuổi.
5. Học phí
- Thí sinh trúng tuyển trở thành học viên của nhà trường được Bộ Quốc phòng chi trả 100% học phí.
II. Các ngành tuyển sinh
| Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Phi công quân sự) – Hệ đại học | 7860203PC | A00 (Toán + Vật lý + Hóa học)
A01 (Toán + Vật lý + tiếng Anh) |
40 |
| Thiết bị bay không người lái | 7860203AV | 60 | |
| Kỹ thuật Hàng không – Hệ cao đẳng | 6510304 | 50 |
Xem thêm bài viết về trường Sĩ quan Không quân mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Sĩ quan Không quân năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển trường Sĩ quan Không quân 2026
Học phí trường Sĩ quan Không quân năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Không quân năm 2026 mới nhất