Đề án tuyển sinh trường Đại học Đồng Nai
Video giới thiệu trường Đại học Đồng Nai
A. Giới thiệu trường Đại học Đồng Nai
- Tên trường: Đại học Đồng Nai
- Tên tiếng Anh: Dong Nai University (DNU)
- Mã trường: DNU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung Cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại Chức - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P. Tam Hiệp, Đồng Nai
- SĐT: 025.1382.4684
- Email: lienhe@dnpu.edu.vn
- Website: http://www.dnpu.edu.vn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đồng Nai năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Kết hợp điểm thi THPT + Năng khiếu;
- Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT + Năng khiếu;
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi TN THPT;
- Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi TN THPT + Chứng chỉ quốc tế để xét tuyển (đối với những Tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
- Lệ phí thi môn năng khiếu (Kể chuyện, Hát): 300.000VNĐ/ thí sinh;
- Học phí năm 2025 – 2026 theo quyết định số 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/08/2024:
| STT | Hệ đào tạo | Mức thu học phí năm học 2025 – 2026 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 14.100.000VNĐ |
| 2 | Kế toán | 14.100.000VNĐ |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15.000.000VNĐ |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | 16.400.000VNĐ |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | 16.400.000VNĐ |
Riêng sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên không làm thủ tục đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP thì đóng học phí theo mức thu của Trường đã công bố (năm học 2025 – 2026 hệ đại học là 14.100.000VNĐ, hệ cao đẳng là 13.280.000VNĐ).
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| 1 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 7140201 | 331 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 325 | |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 76 | |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 86 | |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 101 | |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 250 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 350 | |
| 8 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 829 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 200 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 120 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 360 | |
| 12 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 15 | |
| 13 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 19 | |
| 14 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 25 | |
| 15 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 26 | |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 54 |