khoahoc.vietjack.com
2.6 K lượt xem
VGU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Việt Đức năm 2026 mới nhất

Mã trường: VGU 5.0 2.6 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Việt Đức năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Việt Đức

Video giới thiệu trường Đại học Việt Đức

A. Giới thiệu trường Đại học Việt Đức

- Tên trường: Đại học Việt- Đức

- Tên tiếng Anh: Vietnamese – German University (VGU)

- Mã trường: VGU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học

- Địa chỉ:

+ Phố Lê Lai, TP Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh

+ Phòng tuyển sinh TPHCM: Lầu 5, Tòa nhà Halo, số 10 Hoàng Diệu, Phú Nhuận, TP. HCM

- SĐT: (0274) 222 0990 – (0283) 3825 6340

- Email: study@vgu.edu.vn

- Website: https://vgu.edu.vn/

- Facebook: https://www.facebook.com/Vietnamese.German.University

Tìm việc làm tại Trường Đại Học Việt Đức

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Việt Đức năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Phương thức 1: TestAS
    • Ngày thi: 16/05/2026: Thí sinh nộp hồ sơ tại trang web trường đến hết ngày 19/04/2026.
    • Ngày thi 09/06/2026: Thí sinh nộp hồ sơ tại trang web trường đến hết ngày 29/05/2026.
  • Phương thức 2: Kết quả học tập THPT
    • Nhận hồ sơ từ ngày 01/4/2026 đến ngày 14/07/2026.
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng
    • Nhận hồ sơ đăng ký đến ngày 14/07/2026.
  • Phương thức 4: Chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế
    • Nhận hồ sơ đăng ký đến ngày 14/07/2026.
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
    • Nhận hồ sơ đăng ký từ ngày 01/6/2026 đến ngày 14/7/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh các trường THPT Việt Nam hoặc quốc tế đã tốt nghiệp THPT hoặc sẽ tốt nghiệp THPT trong năm tuyển sinh. Thí sinh cần đáp ứng các yêu cầu được tham gia tuyển sinh đại học quy định theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

VGU tuyển sinh theo 5 phương thức:

  • Phương thức 1: TestAS;
  • Phương thức 2: Kết quả học tập THPT;
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng;
  • Phương thức 4: Chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế;
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: TestAS

Thí sinh làm bài thi Digital TestAS (làm bài thi trên máy tính) được tổ chức tại VGU gồm một bài thi cơ bản (Core Test) và một bài thi kiến thức khối chuyên ngành (Subject-Specific Module). Bài thi kiến thức khối chuyên ngành được quy định như sau:

  • Đối với ngành CSE: Bài thi về Toán học, Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên;
  • Đối với các ngành ECE, MEN, SPE, MEC, BCE, ARC, SME, BME: Bài thi về Kỹ thuật;
  • Đối với các ngành BFA, BBA, BSE, BDE: Bài thi về Kinh tế.
  • Kết quả tổng hợp của bài thi Digital TestAS được xác định từ kết quả của hai bài thi thành phần theo tỉ lệ: Bài thi kiến thức cơ bản (Core Test) 40% và Bài thi kiến thức chuyên ngành (Subject-Specific Module) 60%.

b. Phương thức 2: Kết quả học tập THPT

  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT đối với các thí sinh tốt nghiệp các trường THPT tại Việt Nam trong năm tuyển sinh 2026.
  • Để được xét tuyển thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Điểm trung bình môn Toán Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12 phải đạt ít nhất 7,00;
  • Điểm tổng hợp, bao gồm điểm cộng thêm phải đạt ít nhất 7,00.

c. Phương thức 3: Tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập xuất sắc:  

  • Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Vật lí, Hóa học, Tin học hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Châu Á Thái Bình Dương bậc THPT các môn Toán học, Vật lý, Tin học;
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi bậc THPT cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố các môn phù hợp với ngành đào tạo;
  • Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia Việt Nam. Kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải phải phù hợp với ngành đào tạo dự tuyển tại VGU;
  • Các giải thưởng cấp quốc tế, quốc gia và tỉnh/thành phố nêu trên có hiệu lực trong vòng ba (03) năm kể từ thời điểm đạt giải.

d. Phương thức 4: Chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế

  • Xét tuyển đối với các thí sinh có Bằng/Chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế (IBD, AS/A-Level/IGCSE, WACE, SACE, GED…) hoặc chứng chỉ bài thi năng lực quốc tế (SAT, TestAS, ACT…)
  • Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU.

e. Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Xét tuyển dựa vào tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển (khối xét tuyển) tương ứng được quy định cho từng ngành đào tạo.
  • Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan.

* Lưu ý: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT; thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT quốc tế và thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia.

6. Học phí

Học phí áp dụng cho sinh viên/ học viên chính quy:

STT Chương trình đào tạo Sinh viên quốc tế Sinh viên Việt Nam
1 CSE 43.700.000 65.550.000
2 ECE 43.700.000 65.550.000
3 MEN 43.700.000 65.550.000
4 ARC 43.700.000 65.550.000
5 BCE 43.700.000 65.550.000
6 SME 43.700.000 65.550.000
7 BBA 46.600.000 69.900.000
8 BFA 46.600.000 69.900.000
9 MEC 43.700.000 65.550.000
10 BSE 46.600.000 69.900.000
11 SPE 43.700.000 65.550.000
12 BDE 46.600.000 69.900.000
13 BME 43.700.000 69.900.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh (BBA) 7340101 140
2 Tài chính và Kế toán (BFA) 7340202 95
3 Khoa học máy tính (CSE) 7480101 250
4 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 7520103 95
5 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 7520208 165
6 Kiến trúc (ARC) 7580101 90
7 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 7580201 60
8 Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) 7510104 6
9 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (EPE) 7510206 60
10 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 7520114 60
11 Kinh tế học (BSE) 7310101 60
12 Kỹ thuật Y sinh (BME) 7520212 30
13 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 7340122 30

Được xem nhiều