|
TT |
Ngành học |
Mã |
Mã |
Tổ hợp xét |
Chỉ |
Ngưỡng |
|
1 |
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến |
7905218 |
CTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
40 |
17,0 |
|
2 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
7905228 |
DTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
3 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
TDH |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
550 |
20,0 |
|
4 |
Kỹ thuật Cơ - điện tử |
7520114 |
KCT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
290 |
19,0 |
|
5 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
KMT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
120 |
17,0 |
|
6.1 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
KTC |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
200 |
18,0 |
|
6.2 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động |
7520103 |
KTC1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
50 |
18,0 |
|
7.1 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: |
7520116 |
KDO1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
7.2 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: |
7520116 |
KDO2 |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
8 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
KTD |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
120 |
17,0 |
|
9.1 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
KVT |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
100 |
17,0 |
|
9.2 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: |
7520207 |
CBM |
A00; A01; C01 |
100 |
23,0 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
KXD |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
11 |
Kỹ thuật vật liệu |
7520309 |
KVL |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
12 |
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản |
7520320 |
KTM |
A00; B03; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
13.1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
CTO |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
280 |
18,0 |
|
13.2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: |
7510205 |
CTO1 |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
70 |
18,0 |
|
14 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
CTM |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
60 |
16,0 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
CDT |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
298 |
18,0 |
|
16.1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên |
7510201 |
CTC |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
85 |
18,0 |
|
16.2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên |
7510201 |
CKM |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
50 |
18,0 |
|
16.3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên |
7510201 |
CKS |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động |
7510303 |
CDK |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
350 |
20,0 |
|
18 |
Kinh tế công nghiệp |
7510604 |
KCN |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
40 |
16,0 |
|
19.1 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
QLC |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
80 |
17,0 |
|
19.2 |
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: |
7510601 |
QLC1 |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
50 |
16,0 |
|
20 |
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng |
7220201 |
NNA |
A01; D01; D07;D10; D14; D15 |
42 |
16,0 |
|
21 |
Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và |
7520107 |
KRB |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
40 |
16,0 |
|
22 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
KDT |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
60 |
17,0 |
Ghi chú: Ngưỡng điểm xét tuyển lấy theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 là tổng điểm
3 môn thi trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Ngưỡng điểm này cũng là ngưỡng điểm xét tuyển của các phương thức xét tuyển (PTXT) theo học bạ THPT; V-SAT đã được quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Ngưỡng điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30.
2. Quy định quy đổi điểm xét tuyển tương đương giữa các tổ hợp và phương thức tuyển sinh
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + điểm ƯT (nếu có)
Trong đó:
- Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
- Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp).
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
Điểm xét tuyển = Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.
* Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + điểm ƯT (nếu có).
Trong đó:
- Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
- Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển (quy đổi tương đương) được xác định theo bảng bách phân vị với các tổ hợp là như nhau và được cụ thể như sau:
|
Khoảng |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Học bạ |
Thi TN THPT |
|
|
Khoảng 1 |
19 |
16 |
|
Khoảng 2 |
20 |
17 |
|
Khoảng 3 |
23 |
21 |
|
Khoảng 4 |
26 |
25 |
|
Khoảng 5 |
27 |
26,5 |




Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên 2026
Học phí Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2025 mới nhất