Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
A. Giới thiệu trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
- Mã trường: HIU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Gia Định - TP.HCM
- SĐT: 028.73083.456 - 0938.69.2015 - 0964.239.172
- Email: hiu@hiu.vn
- Website: http://hiu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hiu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét điểm thi TN THPT 2026;
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT;
- Phương thức 3: Xét kết hợp học bạ và điểm thi TN THPT;
- Phương thức 4: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG;
- Phương thức 5: Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế hoặc THPT nước ngoài.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
Học phí trung bình 1 học kỳ (1 năm trường có 2 học kỳ) của các ngành như sau:
– CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT:
- Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa: 91 triệu đồng/học kỳ.
- Ngành Dược học: 27.5 triệu đồng/ học kỳ.
- Các ngành khác: 25 triệu đồng/ học kỳ.
– CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH:
- Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa: 110 triệu đồng/ học kỳ.
- Các ngành khác: 42.5 triệu đồng/ học kỳ.
– CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ:
- Chương trình Franchise (4+0): 49.5 triệu đồng/ học kỳ.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| I | KHỐI SỨC KHỎE | ||
| 1 | Y khoa | 7720101 | 180 |
| 2 | Y khoa (Chương trình tiếng Anh) | 7720101 | 180 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 180 |
| 4 | Y tế công cộng | 7720701 | 120 |
| 5 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 180 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh) | 7720501 | 180 |
| 7 | Dược học | 7720201 | 150 |
| 8 | Dược học (Chương trình tiếng Anh) | 7720201 | 150 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | 120 |
| 10 | Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) | 7720301 | 123 |
| 11 | Hộ sinh | 7720302 | 120 |
| 12 | Dinh dưỡng | 7720401 | 120 |
| 13 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 120 |
| 14 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 120 |
| 15 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720330 | 120 |
| 16 | Y học dự phòng (*) | 7720110 | 180 |
| 17 | Kỹ thuật Phục hình răng (*) | 7720502 | 120 |
| 18 | Công nghệ Thẩm mỹ (*) | 7420207 | 120 |
| II | KHỐI KINH TẾ – QUẢN TRỊ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 120 |
| 2 | Digital Marketing | 7340114 | 120 |
| 3 | Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) | 7340114 | 120 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 120 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 120 |
| 6 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 120 |
| 7 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 120 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 120 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 120 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 120 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 120 |
| III | KHỐI NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA QUỐC TẾ | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 120 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 120 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 120 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 120 |
| IV | KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI | ||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 120 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 120 |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 120 |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | 120 |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | 120 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 120 |
| 7 | Luật | 7380101 | 120 |
| Tâm lý học Giáo dục (*) | 7310403 | 120 | |
| V | KHỐI CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 120 |
| 2 | Logistics và quản lý chuối cung ứng | 7510605 | 120 |
| 3 | Logistics và quản lý chuối cung ứng (tiếng Anh) | 7510605 | 120 |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | 150 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 120 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 150 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 120 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 120 |
| 9 | Quản lý Công nghiệp (*) | 7510601 | 120 |
| 10 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 120 |