Đề án tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình

Video giới thiệu trường Đại học Hòa Bình

Giới thiệu

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp (TC), cao đẳng (CĐ), đại học (ĐH) cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;

c) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) và Trường Đại học Hòa Bình.

d) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; e) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh:

3.1. Phương thức xét tuyển: Năm 2026 Trường Đại học Hòa Bình xét tuyển theo 4 phương thức sau:

- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ), kết quả tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cùng nhóm ngành đào tạo.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

3.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ngưỡng điểm nhận hồ sơ)

 a) Phương thức 1: Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Phương thức 2: Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo Học bạ THPT đạt từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng của cả 3 năm học cấp THPT đạt từ 5,5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, 2 CĐ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), cơ sở đào tạo quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

- Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Ngưỡng đầu vào áp dụng với các ngành cụ thể như sau:

*Đối với ngành Luật kinh tế có 02 phương thức xét tuyển:

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hàng năm.

- Phương thức khác không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Cụ thể: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

*Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền, Y Khoa có 02 phương thức xét tuyển:

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với nhóm ngành Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hàng năm.

- Phương thức không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với nhóm ngành Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Cụ thể:  

+ Nhóm 1: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

+ Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;

Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Giỏi trở lên; Tiêu chí 4: Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

*Đối với ngành Điều dưỡng có 02 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với nhóm ngành Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hàng năm.

- Phương thức không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với nhóm ngành Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Cụ thể:

+ Nhóm 1: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên;

+ Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;

Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Khá trở lên.

*Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất):

Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 17,0 điểm trở lên và điểm môn Vẽ ≥ 5,5.

Yêu cầu bài thi môn Vẽ

+ Về quy cách và nội dung: Thí sinh tự vẽ 01 hình họa đầu tượng hoặc chân dung người (nam, nữ) hoặc đồ vật (lọ hoa, ấm, chén,…) trên giấy A3 bằng bút chì đen; 01 bài trang trí hình vuông (20 x 20 cm) họa tiết hoa lá, chất liệu màu, màu Goat hoặc màu nước.

+ Về yêu cầu sản phẩm: Có bố cục chính phụ rõ ràng, sinh động và gợi sáng tối bằng bút chì đen (đối với bài hình họa) và họa tiết có yếu tố trang trí cao, phối màu đẹp (đối với bài trang trí).

+ Phương thức dự thi: Thí sinh tự hoàn thiện bài thi môn Vẽ theo yêu cầu và gửi bài về Trường qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường. Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

+Thời gian nộp bài dự thi: Trước khi kết thúc mỗi đợt xét tuyển 2 tuần Thí sinh phải hoàn thành và nộp bài thi Vẽ về Trường để chấm và thông báo kết quả.

Thí sinh có thể sử dụng kết quả dự thi môn Vẽ năm 2026 tại các trường đại học khác (giấy báo điểm) để xét tuyển thay bài thi Vẽ tại Trường Đại học Hòa Bình.

*Đối với các ngành khác:

Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo Học bạ THPT đạt từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng của cả 3 năm học cấp THPT đạt từ 5,5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, CĐ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có thể được điều chỉnh tại thời điểm xét tuyển để phù hợp với tình hình tuyển sinh thực tế và đảm bảo chất lượng tuyển sinh đầu vào của Nhà trường.

Thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành (trừ ngành thi năng khiếu), nếu đáp ứng quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Thí sinh được đăng ký xét tuyển tối đa 15 nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

3.3 Quy đổi điểm đối với các chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển

TT

IELTS

TOEFL iBT

TOEFL PBT

HSK

Điểm quy đổi

1

> 7.5

≥ 96

> 550

HSK 6

10

2

7.0

79 – 95

546 – 550

-

9,5

3

6.5

65 – 78

516 – 545

HSK 5

9

4

6.0

53 – 64

476 – 515

HSK 4

8

5

5.5

41 – 52

446 – 475

HSK 3

7

3.4. Tiêu chí xét tuyển

Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau: ĐXT = TĐ1 + ĐUT Trong đó:

- TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển.

- ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình.

 3.5. Nguyên tắc xét tuyển

a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt bổ sung theo quy định.

4. Chính sách ưu tiên:

4.1. Học bổng Khuyến khích

Dành cho các tân sinh viên hoàn thành thủ tục nhập học đúng hạn:

- Ưu đãi học phí: Giảm 10% học phí năm thứ nhất (Riêng ngành Y khoa ưu đãi giảm 15%);

- Đặc quyền Ký túc xá: Ưu tiên sắp xếp chỗ ở tại Ký túc xá đầy đủ tiện nghi;

4.2. Học bổng

Vinh danh Dành cho các thí sinh có thành tích đầu vào ấn tượng và các tài năng đạt giải cao trong các kỳ thi trong nước và quốc tế.

4.2.1. Học bổng Thủ khoa đầu vào: Trao tặng 60 suất học bổng cho 60 sinh viên có tổng điểm 3 môn xét tuyển cao nhất (không tính điểm ưu tiên), trúng tuyển theo tất cả các phương thức xét tuyển trên phần mềm tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và hoàn thành nhập học:

+ 10 suất học bổng tương đương 100% học phí học kỳ 1 cho 10 sinh viên có kết quả cao nhất;

+ 20 suất học bổng tương đương 75% học phí học kỳ 1 cho 20 sinh viên có kết quả cao tiếp theo;

+ 30 suất học bổng tương đương 50% học phí học kỳ 1 cho 30 sinh viên có kết quả cao tiếp theo;

 4.2.2. Học bổng Tài năng

Ưu tiên xét tuyển và miễn giảm từ 25% – 100% học phí toàn khóa dành cho thí sinh đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi, năng khiếu cấp Tỉnh, Quốc gia và Quốc tế.

4.3. Học bổng Doanh nghiệp & Đặc quyền đối tác

Các Doanh nghiệp đồng hành cùng với sinh viên Nhà trường với Quỹ học bổng lên tới 15 tỷ đồng, với các phần thưởng cụ thể như:

- Vé máy bay khứ hồi, dành cho sinh viên có hộ khẩu từ Huế trở vào phía Nam đến từ Vietjet Air;

- Sản phẩm công nghệ (xe máy, laptop, tai nghe…) đến từ các doanh nghiệp công nghệ đối tác của Nhà trường;

- Các gói hỗ trợ tài chính ưu đãi cung cấp cho sinh viên đến từ các đối tác chiến lược của nhà trường như HDBank và Vikki Bank…

4.4. Chính sách An sinh & Ưu đãi đặc biệt

Hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và thắt chặt tình thân:

- Hỗ trợ sinh viên vùng khó khăn và diện chính sách: Hàng trăm gói quà tặng, mỗi gói trị giá 5.000.000 VNĐ; Miễn phí 6 tháng phí Ký túc xá và ưu tiên bố trí chỗ ở (Áp dụng cho sinh viên vùng sâu vùng xa, biên giới hải đảo, đối tượng chính sách theo quy định của Nhà nước).

- Gắn kết người thân: Giảm 30% học phí toàn khóa khi có từ người thứ 2 trong gia đình (bố mẹ, con cái, anh chị em ruột) cùng theo học tại trường;

- Học tập suốt đời: Giảm 30% học phí toàn khóa cho sinh viên/cựu sinh viên của trường khi học văn bằng thứ 2;

- Đảm bảo quyền lợi: Thực hiện đầy đủ các chính sách miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo quy định hiện hành của Nhà nước.

- Ngoài ra, Nhà trường phối hợp với các đơn vị uy tín được cấp phép, hỗ trợ sinh viên học và thi lấy giấy phép lái xe máy, ô tô với nhiều ưu đãi hấp dẫn./.

5. Hình thức đào tạo: Đào tạo theo học chế tín chỉ.

6. Hồ sơ xét tuyển
(1) Phiếu ĐKXT năm 2026 (thí sinh có thể download tại địa chỉ website của Trường: http://daihochoabinh.edu.vn);
(2) Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2026 và bản sao công chứng Học bạ THPT hoặc bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và Học bạ THPT (tốt nghiệp trước năm 2026);
(3) Bản sao công chứng Giấy xác nhận kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường đại học năm 2026 (nếu sử dụng để xét tuyển);
(4) Bản sao công chứng bằng và bảng điểm TC/CĐ/ĐH (nếu sử dụng để xét);
(5) Giấy tờ ưu tiên (nếu có);
(6) Bản sao công chứng hợp đồng lao động (nếu sử dụng để xét tuyển).
(Các thí sinh tốt nghiệp năm 2026 được nộp hồ sơ xét tuyển sau khi có đủ học bạ cấp THPT và sẽ nộp bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau khi được cấp)
         7. Thời gian nộp hồ sơ và thông báo kết quả xét tuyển:
- Thời gian nộp hồ sơ: Kể từ ngày ra thông báo.
- Thông báo kết quả xét tuyển: việc xét trúng tuyển sẽ thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT.
         8. Hình thức nhận ĐKXT:
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường, gửi qua đường Bưu điện, đăng ký online tại địa chỉ https://tuyensinh.daihochoabinh.edu.vn hoặc đăng ký trên trang thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
          9. Địa điểm tư vấn và nhận hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện bằng hình thức thư phát chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Tuyển sinh và Truyền thông, Trường Đại học Hòa Bình - Số 8, phố Bùi Xuân Phái, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 0247 1099 669 - 0981 969 288.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H01; H07; A0T 15  
2 7210404 Thiết kế thời trang V01; V00; H02; H06; H08 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D08; D14; D15; A01 15  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; A10; C01 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10; C01 15  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D01; C19; D14; C01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; A0T 15  
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C 15  
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T 15  
15 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H01; H07; A0T 15  
16 7720101 Y khoa B00; A02; B03; B08; A00 20.5  
17 7720115 Y học Cổ truyền B00; A02; B03; B08; A00 19  
18 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 19  
19 7720301 Điều dưỡng B00; A02; B03; B08; C02 17  
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D01; D15; C04; A10 15  
21 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D15; C04; A10 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H01; H07; A0T 15  
2 7210404 Thiết kế thời trang V01; V00; H02; H06; H08 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D08; D14; D15; A01 15  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; A10; C01 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10; C01 15  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D01; C19; D14; C01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; A0T 15  
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C 15  
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T 15  
15 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H01; H07; A0T 15  
16 7720101 Y khoa B00; A02; B03; B08; A00 20.5  
17 7720115 Y học Cổ truyền B00; A02; B03; B08; A00 19  
18 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 19  
19 7720301 Điều dưỡng B00; A02; B03; B08; C02 17  
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D01; D15; C04; A10 15  
21 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D15; C04; A10 15  

B. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 17  
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 17  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 17  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; C00 17  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 17  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 17  
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17.5  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 17  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 17  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 17  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17  
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 17  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 17  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C00; D01 17  
17 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 17  
18 7720101 Y khoa A00; B00; D07; D08 22.5  
19 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21  
20 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21  
21 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19  
22 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D78; D96 17  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 17  
24 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 17  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; C00 17  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 17  
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 17  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 17  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 17  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17  
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 17  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
14 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 17  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô) A00; A01; C01; D01 17  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) A00; A01; C01; D01 17  
17 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
18 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D78; D96 17  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 17  
20 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 17  

3. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 17 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 17 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
3 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 17 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu

C. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2023

Trường Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19.5  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 15  
6 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 15  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 15  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 15  
9 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 15  
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15  
11 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 15  
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 15  
13 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15  
14 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15  
15 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15  
16 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 15  
17 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 15  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 15  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15  
20 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15  
21 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15  
22 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 --- Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 --- Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 --- Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Khá trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 17  
6 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 17  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 17  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 17  
9 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 17  
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 17  
11 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 17  
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17  
13 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17  
14 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 17  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 17  
16 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17

Học phí

A. Học phí Đại học Hào Bình năm học 2025 - 2026

Năm học 2025, Trường Đại học Hòa Bình công bố mức học phí theo từng ngành đào tạo, được tính theo hình thức tín chỉ và theo tháng. Mức học phí có sự khác biệt rõ rệt giữa các ngành, dao động từ 790.000 đồng đến 1.830.000 đồng/tín chỉ.

Các ngành thuộc khối sức khỏe có học phí cao nhất. Trong đó, ngành Y khoa có mức học phí cao nhất là 1.830.000 đồng/tín chỉ  6.100.000 đồng/tháng, với thời gian đào tạo kéo dài 6 năm. Tiếp theo là Y học cổ truyền với 1.390.000 đồng/tín chỉ  4.500.000 đồng/tháng, và Dược học  1.280.000 đồng/tín chỉ.

Các ngành còn lại có mức học phí thấp hơn, phổ biến ở mức từ 790.000 đến 900.000 đồng/tín chỉ. Một số ngành như Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Truyền thông đa phương tiện, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Trung Quốc có học phí là 800.000 đồng/tín chỉ. Các ngành như Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị dịch vụ du lịch, Khách sạn dao động từ 795.000 đến 800.000 đồng/tín chỉ.

Đặc biệt, các ngành như Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang có học phí cao hơn ở mức 900.000 đồng/tín chỉ và thời gian đào tạo là 4 năm. Theo thông báo, học phí của các năm tiếp theo sẽ tăng khoảng 11%, riêng ba ngành thiết kế sẽ tăng 14% so với năm trước.

Tổng thời gian học tập cho phần lớn các ngành là 3,5 đến 4 năm, riêng ngành Y khoa và Y học cổ truyền là 6 năm. Tổng số tín chỉ toàn khóa tùy ngành, phổ biến từ 129 đến 140 tín chỉ.

Nhóm ngành Học phí (₫/tín chỉ)
Y khoa, Y học cổ truyền, Dược 1,280,000 – 1,830,000
Điều dưỡng 915.000
CNTT, Truyền thông, Luật,... ~800,000 – 900,000
Thiết kế (Đồ họa, Nội thất...) 900.000

Học phí Trường Đại học Hòa Bình năm 2025 được đánh giá là phù hợp và rõ ràng theo từng nhóm ngành. Các ngành sức khỏe có mức đóng cao do yêu cầu đầu tư lớn về cơ sở vật chất và đào tạo chuyên sâu. Các ngành kỹ thuật, xã hội có mức học phí trung bình, đáp ứng khả năng tài chính của phần đông sinh viên. Ngành thiết kế có mức học phí tương đối cao hơn, đồng thời được điều chỉnh tăng mạnh hơn để bù đắp chi phí đào tạo đặc thù.

B. Học phí  Đại học Hòa Bình năm 2024 -2025

Trường Đại học Hòa Bình công bố mức học phí cho năm học 2024 – 2025 theo từng ngành đào tạo. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết:
 

NGÀNH ĐÀO TẠO

HỌC PHÍ/TÍN CHỈ

HỌC PHÍ/THÁNG

Tài chính – Ngân hàng

640,000

2,100,000

Kế toán

640,000

2,100,000

Luật kinh tế

640,000

2,100,000

Công tác xã hội

650,000

2,100,000

Ngôn ngữ Anh

640,000

2,100,000

Ngôn ngữ Trung Quốc

660,000

2,200,000

Quan hệ công chúng

680,000

2,200,000

Truyền thông đa phương tiện

720,000

2,350,000

Quản trị kinh doanh

720,000

2,350,000

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

720,000

2,350,000

Thương mại điện tử

720,000

2,350,000

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

720,000

2,350,000

Quản trị khách sạn

720,000

2,350,000

Công nghệ thông tin

720,000

2,350,000

Công nghệ đa phương tiện

720,000

2,350,000

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

720,000

2,350,000

Thiết kế đồ họa

730,000

2,500,000

Thiết kế nội thất

730,000

2,500,000

Thiết kế thời trang

730,000

2,500,000

Kỹ thuật ô tô

730,000

2,500,000

Điều dưỡng

750,000

2,500,000

Dược học

1,150,000

3,500,000

Y học cổ truyền

1,250,000

3,900,000

Y khoa

1,650,000

5,500,000

Học phí các năm tiếp theo tăng 11% so với năm trước, riêng 3 ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa và Thiết kế thời trang tăng 14%.

Mức học phí của Trường Đại học Hòa Bình năm học 2024 – 2025 được đánh giá là hợp lý và phù hợp với chất lượng đào tạo của nhà trường. Các ngành học có mức học phí cao hơn như Y khoa, Dược học, Y học cổ truyền phản ánh đúng yêu cầu đầu tư về cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường/Chương trình Học phí (năm học)
Đại học Đại Nam
Xem chi tiết
22-96 triệu VND/năm
Đại học Kinh doanh và Công Nghệ Hà Nội
Xem chi tiết
12,78-83,2 triệu VND/năm
Đại học Phenikaa
Xem chi tiết
37,5-90 triệu VND/năm
Đại học Đông Đô
Xem chi tiết
18,5-36,75 triệu VND/năm

Đại học Phương Đông

Xem chi tiết

19-25 triệu VND/năm
 

Chương trình đào tạo

Ngành đào tạo, tổ hợp, chỉ tiêu xét tuyển Đại học Hòa Bình năm 2026

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 Y học cổ truyền 7720115 289 B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
2 Dược học 7720201 99 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
C02 – Toán, Hóa học, Ngữ văn
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A11 – Toán, Hóa học, GDKTPL
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3 Điều dưỡng 7720301 139 B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C02 – Toán, Hóa học, Ngữ văn
A00 – Toán, Vật lý, Hóa học
4 Y khoa 7720101 479 B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
5 Công nghệ thông tin
(Phát triển phần mềm)
7480201 40 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
6 Công nghệ thông tin
(AI&IoT)
7480201 40 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
7 Công nghệ thông tin
(An toàn bảo mật hệ thống)
7480201 40 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
8 Công nghệ đa phương tiện 7480203 60 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
9 Quản trị kinh doanh 7340101 99 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
11 Thương mại điện tử 7340122 25 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
12 Thương mại điện tử
(Quản trị kinh doanh số)
7340122 25 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 65 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
14 Quản trị khách sạn 7810201 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 Luật kinh tế 7380107 100 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C19 – Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
16 Tài chính – Ngân hàng
(Tài chính – Ngân hàng)
7340201 20 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
17 Tài chính ngân hàng
(Ngân hàng số)
7340201 20 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
18 Tài chính ngân hàng
(Tài chính doanh nghiệp)
7340201 20 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
19 Kế toán 7340301 60 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
20 Thiết kế đồ họa 7210403 79
V00 – Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
H01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H07 – Toán, Hình họa, Trang trí
A0T – Toán, Vật lý, Tin
 
21 Thiết kế nội thất 7580108 45
V00 – Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
H01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H07 – Toán, Hình họa, Trang trí
A0T – Toán, Vật lý, Tin
 
22 Quan hệ công chúng 7320108 99 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 99 D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
24 Kỹ thuật ô tô
(Kỹ thuật ô tô)
7520130 30 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
A0T – Toán, Vật lý, Tin
25 Kỹ thuật ô tô
(Cơ điện tử ô tô)
7520130 30 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
A0T – Toán, Vật lý, Tin
26 Kỹ thuật ô tô
(Ô tô điện và ô tô hybrid)
7520130 30 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
A0T – Toán, Vật lý, Tin
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 239 D04 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D30 – Toán, Vật lý, Tiếng Trung
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D10 – Toán, Địa lý, Tiếng Anh
28 Truyền thông đa phương tiện
(Truyền thông đa phương tiện)
7320104 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
29 Truyền thông đa phương tiện
(Truyền thông doanh nghiệp)
7320104 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
30 Truyền thông đa phương tiện
(Truyền thông số)
7320104 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
31 Quản lý kinh tế
(Kinh tế và thương mại quốc tế)
7310110 50 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
32 Quản lý kinh tế
(Kinh tế và truyền thông số)
7310110 50 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin

 

 

 

Một số hình ảnh

Media VietJack

Media VietJackHọc phí Đại học Hòa Bình (Update 2021)

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ