Mã trường: ETU

Địa chỉ: Số 8, CC2 - Phố Bùi Xuân Phái, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Điện thoại: 0247.109.9669 - 0981.969.288 - 086.542.7899 - 086.570.1899

Website: https://daihochoabinh.edu.vn/

Ngành đào tạo, tổ hợp, chỉ tiêu xét tuyển Đại học Hòa Bình năm 2026

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 Y học cổ truyền 7720115 289 B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
2 Dược học 7720201 99 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
C02 – Toán, Hóa học, Ngữ văn
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A11 – Toán, Hóa học, GDKTPL
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3 Điều dưỡng 7720301 139 B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C02 – Toán, Hóa học, Ngữ văn
A00 – Toán, Vật lý, Hóa học
4 Y khoa 7720101 479 B00 – Toán, Sinh học, Hóa học
A02 – Toán, Sinh học, Vật lý
B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
5 Công nghệ thông tin
(Phát triển phần mềm)
7480201 40 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
6 Công nghệ thông tin
(AI&IoT)
7480201 40 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
7 Công nghệ thông tin
(An toàn bảo mật hệ thống)
7480201 40 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
8 Công nghệ đa phương tiện 7480203 60 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
9 Quản trị kinh doanh 7340101 99 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
11 Thương mại điện tử 7340122 25 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
12 Thương mại điện tử
(Quản trị kinh doanh số)
7340122 25 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 65 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
14 Quản trị khách sạn 7810201 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 Luật kinh tế 7380107 100 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C19 – Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
16 Tài chính – Ngân hàng
(Tài chính – Ngân hàng)
7340201 20 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
17 Tài chính ngân hàng
(Ngân hàng số)
7340201 20 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
18 Tài chính ngân hàng
(Tài chính doanh nghiệp)
7340201 20 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
19 Kế toán 7340301 60 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý
C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL
20 Thiết kế đồ họa 7210403 79
V00 – Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
H01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H07 – Toán, Hình họa, Trang trí
A0T – Toán, Vật lý, Tin
 
21 Thiết kế nội thất 7580108 45
V00 – Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
H01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H07 – Toán, Hình họa, Trang trí
A0T – Toán, Vật lý, Tin
 
22 Quan hệ công chúng 7320108 99 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 99 D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
24 Kỹ thuật ô tô
(Kỹ thuật ô tô)
7520130 30 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
A0T – Toán, Vật lý, Tin
25 Kỹ thuật ô tô
(Cơ điện tử ô tô)
7520130 30 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
A0T – Toán, Vật lý, Tin
26 Kỹ thuật ô tô
(Ô tô điện và ô tô hybrid)
7520130 30 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ
A0T – Toán, Vật lý, Tin
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 239 D04 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D30 – Toán, Vật lý, Tiếng Trung
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D10 – Toán, Địa lý, Tiếng Anh
28 Truyền thông đa phương tiện
(Truyền thông đa phương tiện)
7320104 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
29 Truyền thông đa phương tiện
(Truyền thông doanh nghiệp)
7320104 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
30 Truyền thông đa phương tiện
(Truyền thông số)
7320104 50 C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL
TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
31 Quản lý kinh tế
(Kinh tế và thương mại quốc tế)
7310110 50 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
32 Quản lý kinh tế
(Kinh tế và truyền thông số)
7310110 50 A00 – Toán, Hóa học, Vật lý
A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL
C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn
A0T – Toán, Vật lý, Tin
 

Học phí Đại học Hòa Bình năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025

Media VietJack

Xem thêm bài viết về trường Đại học Hòa Bình mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2024 mới nhất

Học phí trường Đại học Hòa Bình 2025 - 2026