Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2024 mới nhất
Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
A. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 17 | |
2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 17 | |
3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D78 | 17 | |
4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; C00 | 17 | |
5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; D78 | 17 | |
7 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | |
8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 17 | |
13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
17 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 17 | |
18 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D07; D08 | 22.5 | |
19 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
20 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
21 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D78; D96 | 17 | |
23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D72; D96 | 17 | |
24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D72; D96 | 17 |
B. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D78 | 17 | |
4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; C00 | 17 | |
5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; D78 | 17 | |
7 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 17 | |
13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
14 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
17 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
18 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D78; D96 | 17 | |
19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D72; D96 | 17 | |
20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D72; D96 | 17 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 17 | Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu |
2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 17 | Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu |
3 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 17 | Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hòa Bình mới nhất: