khoahoc.vietjack.com
2.5 K lượt xem
ETU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình năm 2026

Mã trường: ETU 5.0 2.5 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hòa Bình thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình

Video giới thiệu trường Đại học Hòa Bình

A. Giới thiệu trường Đại học Hòa Bình

- Tên trường: Đại học Hòa Bình

- Tên tiếng Anh: Hoa Binh University (HBU)

- Mã trường: ETU

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức  - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, phường Từ Liêm, Hà Nội

- SĐT: 0247.109.9669 - 0981.969.288

- Email: peaceuniv@daihochoabinh.edu.vn

- Website: http://daihochoabinh.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh/

Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm 2020 2021 2022 mới nhất

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Hòa Bình năm 2026 mới nhất

i. Điểm thi THPT

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 52480203 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, A10, C01, A0T  
2 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, H01, H07, A0T  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D07, D08, D14, D15, A01  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10  
5 7310110 Quản lý kinh tế (Ngành mới) A00, A01, D01, A10, C01, A0T  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14  
7 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14  
9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14  
11 7340301 Kế toán A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14  
12 7380107 Luật kinh tế C00, D01, C19, D14, C01  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, C01, A0T  
14 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T  
16 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, H01, H07, A0T  
17 7720101 Y khoa B00, A02, B03, B08, A00  
18 7720115 Y học cổ truyền B00, A02, B03, B08, A00  
19 7720201 Dược học A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08  
20 7720301 Điều dưỡng B00, A02, B03, B08, C02, A00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00, D01, D15, C04, A10, D14  
22 7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D15, C04, A10, D14  
ii. Điểm học bạ

Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 52480203 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, A10, C01, A0T  
2 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, H01, H07, A0T  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D07, D08, D14, D15, A01  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10  
5 7310110 Quản lý kinh tế (Ngành mới) A00, A01, D01, A10, C01, A0T  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14  
7 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14  
9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14  
11 7340301 Kế toán A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14  
12 7380107 Luật kinh tế C00, D01, C19, D14, C01  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, C01, A0T  
14 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T  
16 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, H01, H07, A0T  
17 7720101 Y khoa B00, A02, B03, B08, A00  
18 7720115 Y học cổ truyền B00, A02, B03, B08, A00  
19 7720201 Dược học A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08  
20 7720301 Điều dưỡng B00, A02, B03, B08, C02, A00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00, D01, D15, C04, A10, D14  
22 7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D15, C04, A10, D14  
iii. ƯTXT, XT thẳng

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 52480203 Công nghệ đa phương tiện    
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7310110 Quản lý kinh tế (Ngành mới)    
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
7 7320108 Quan hệ công chúng    
8 7340101 Quản trị kinh doanh    
9 7340122 Thương mại điện tử    
10 7340201 Tài chính ngân hàng    
11 7340301 Kế toán    
12 7380107 Luật kinh tế    
13 7480201 Công nghệ thông tin    
14 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng    
15 7520130 Kỹ thuật ô tô    
16 7580108 Thiết kế nội thất    
17 7720101 Y khoa    
18 7720115 Y học cổ truyền    
19 7720201 Dược học    
20 7720301 Điều dưỡng    
21 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành    
22 7810201 Quản trị khách sạn    
iv. Điểm xét tuyển kết hợp

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 52480203 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, A10, C01, A0T  
2 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, H01, H07, A0T  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D07, D08, D14, D15, A01  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10  
5 7310110 Quản lý kinh tế (Ngành mới) A00, A01, D01, A10, C01, A0T  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14  
7 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14  
9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14  
11 7340301 Kế toán A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14  
12 7380107 Luật kinh tế C00, D01, C19, D14, C01  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, C01, A0T  
14 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T  
16 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, H01, H07, A0T  
17 7720101 Y khoa B00, A02, B03, B08, A00  
18 7720115 Y học cổ truyền B00, A02, B03, B08, A00  
19 7720201 Dược học A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08  
20 7720301 Điều dưỡng B00, A02, B03, B08, C02, A00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00, D01, D15, C04, A10, D14  
22 7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D15, C04, A10, D14  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Hòa Bình mới nhất:

Được xem nhiều