khoahoc.vietjack.com
19 lượt xem
KTS

Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026

Mã trường: KTS 5.0 19 lượt xem 6 giờ trước

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) đã công bố các điều kiện xét tuyển trình độ đại học chính quy năm 2026 đối với các chương trình đào tạo tại các cơ sở của trường.

Nhằm phục vụ công tác tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM công bố thông tin về các điều kiện xét tuyển đối với thí sinh đăng ký vào các chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy.
1. Điểm sàn trường Đại học Kiến trúc TP.HCM 2026
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV) được quy đổi tương đương theo Phương thức 2 - xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại các cơ sở đào tạo của Trường như sau:

TT

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng ĐBCLĐV

1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán - Vật lý - Hóa học

A00

17,00

2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Toán - Vật lý - Văn (C01); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

C01, A01, D01, D07

16,00

3

Quản lý xây dựng

7580302

Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Vật lý - Văn (C01)

A00, A01, C01

17,00

4

Kiến trúc

7580101

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V00, V01, V02

20,00

5

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V00, V01, V02

18,00

6

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V00, V01, V02

18,00

7

Thiết kế nội thất

7580108

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V00, V01, V02

20,00

8

Mỹ thuật đô thị

7210110

Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

18,00

9

Thiết kế công nghiệp

7210402

Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu (H02)

H01, H02

21,00

10

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01)

H01

21,00

11

Thiết kế thời trang

7210404

Văn - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu

H06

21,00

12

Kỹ thuật xây dựng (QT)

7580201QT

Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Vật lý - Văn (C01)

A00, A01, C01

17,00

13

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (QT)

7580210QT

Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

D01, D07

16,00

14

Kiến trúc (QT)

7580101QT

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

20,00

15

Quy hoạch vùng và đô thị (QT)

7580105QT

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

18,00

16

Thiết kế nội thất (QT)

7580108QT

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

20,00

17

Thiết kế đồ họa (QT)

7210403QT

Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01); Văn - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu (H06)

H01, H06

21,00

18

Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)

7580110

Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V00, V02

15,00

19

Kỹ thuật xây dựng (CT Cần Thơ)

7580201CT

Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V00)

A00, A01, V00

17,00

20

Kiến trúc (CT Cần Thơ)

7580101CT

Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

20,00

21

Thiết kế nội thất (CT Cần Thơ)

7580108CT

Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

20,00

22

Kỹ thuật xây dựng (CT Đà Lạt)

7580201DL

Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V00)

A00, A01, V00

17,00

23

Kiến trúc (CT Đà Lạt)

7580101DL

Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02)

V01, V02

20,00

Lưu ý về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV) là mức điểm tối thiểu được Trường sử dụng làm căn cứ tuyển sinh. Thí sinh có tổng điểm xét tuyển (bao gồm điểm thi và điểm cộng nếu có) thấp hơn mức ngưỡng này sẽ không đủ điều kiện để được đưa vào xét tuyển.

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, ngoài việc đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đầu vào của từng chương trình đào tạo, thí sinh còn phải đạt tổng điểm tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 đối với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc kỳ thi tốt nghiệp trung học nghề đối với thí sinh thuộc nhóm này). Trường hợp sử dụng tổ hợp gồm môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác cũng áp dụng mức điểm tối thiểu nêu trên.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều