Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Video giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
A. Giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
- Mã trường: KTS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Số 196 Pasteur - phường Xuân Hoà - thành phố Hồ Chí Minh
+ Cơ sở Thủ Đức: Số 48 Đặng Văn Bi - Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh
- SĐT: (08).38.222.748
- Email: phongdaotao.kts@moet.edu.vn
- Website: http://www.uah.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
* Đăng ký dự thi các môn năng khiếu
- Năm 2026, trường Đại học Kiến trúc Tp. Hồ Chí Minh chỉ tổ chức duy nhất 02 đợt thi các môn năng khiếu, gồm môn Vẽ Mỹ thuật và vẽ Trang trí màu:
- Đăng ký trực tuyến: dự kiến từ ngày 01/04 đến hết ngày 29/04/2026;
- Ngày thi: dự kiến 30 – 31/05/2026;
* Đăng ký xét tuyển thẳng
- Từ ngày 01/06 đến hết ngày 20/06/2026.
* Đăng ký thông tin xét tuyển ngoài dữ liệu của Bộ GD&ĐT
- Đăng ký trực tuyến: từ ngày 01/06 đến 21/06/2026;
- Nộp hồ sơ thông tin xét tuyển bản giấy: từ ngày 22/06 đến 16h30 ngày 26/06/2026.
* Đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT
- Đợt 1: từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026 (theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT).
2. Đối tượng tuyển sinh
- Tất cả các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi TN THPT 2026;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL 2026 tại ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
4.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đầu vào là yêu cầu tối thiểu về năng lực học tập thể hiện ở kết quả trong kỳ thi THPT hoặc kỳ thi ĐGNL do ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 để thí sinh có khả năng theo học và hoàn thành chương trình đào tạo.
- Căn cứ kết quả kỳ thi TN THPT 2026, kết quả kỳ thi ĐGNL đợt 1, đợt 2 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh 2026: thực hiện theo hướng dẫn và kế hoạch của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với thí sinh TN THPT 2026, ngoài đạt ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi trong kỳ thi TN THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
- Thí sinh đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo mà tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu (khối V, H) phải có điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ trợ các môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 đạt từ 5,0 trở lên.
- Thí sinh đăng ký dự tuyển ngành Thiết kế đô thị (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) phải có chứng chỉ tiếng Anh tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
5. Học phí
Học phí dự kiến đại học hệ chính quy khóa 2023, học kỳ 1 năm học 2023 – 2024 tại tất cả các cơ sở đào tạo của Trường được tính theo số lượng tín chỉ theo ngành và chương trình đào tạo như sau:
| STT | Ngành học | Mã ngành | Đơn giá (VNĐ/ Tín chỉ) | Số Tín chỉ | Học phí (VNĐ) |
| 1 | Ngành Kiến trúc hệ vừa làm vừa học | 7580101 | 780.000 | 16 | 12.480.000 |
| 2 | Ngành Kỹ thuật xây dựng hệ vừa làm vừa học (5 năm) | 7580201 | 780.000 | 15 | 11.700.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Ghi chú |
| I | Tại TP. Hồ Chí Minh | |||
|
1
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
A00, A01, C01 | |
|
2
|
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
|
7580201QT
|
A00, A01, C01 | |
|
3
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Cấp thoát nước – Môi trường; Năng lượng – Thông tin; Giao thông – San nền)
|
7580210
|
A01, D01, D07 | |
|
4
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
(Chuyên ngành Cấp thoát nước – Môi trường) |
7580210QT
|
A01, D01, D07 | |
|
5
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
A00, A01, C01 | |
|
6
|
Kiến trúc
|
7580101
|
V00, V01, V02 | |
|
7
|
Kiến trúc (Chương trình Định hướng Quốc tế)
|
7580101QT
|
V00, V01, V02 | |
|
8
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
7580105
|
V00, V01, V02 | |
|
9
|
Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình Định hướng Quốc tế)
|
7580105QT
|
V00, V01, V02 | |
|
10
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
V00, V01, V02 | |
|
11
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
V00, V01, V02 | |
|
12
|
Thiết kế nội thất (Chương trình Định hướng Quốc tế)
|
7580108QT
|
V00, V01, V02 | |
|
13
|
Mỹ thuật đô thị
|
7210110
|
V00, V01, V02 | |
|
14
|
Thiết kế công nghiệp
|
7210402
|
H01, H02 | |
|
15
|
Thiết kế đồ họa
|
7210403
|
H01, H06 | |
|
16
|
Thiết kế đồ họa (Chương trình Định hướng Quốc tế)
|
7210403QT
|
H01, H06 | |
| 17 |
Thiết kế thời trang
|
7210404
|
H01, H06 | |
| 18 |
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến, có yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào)
|
7580110
|
V00, V01, V02 | |
Xem thêm bài viết về trường Đại học kiến trúc TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Học phí Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 mới nhất