Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định vừa công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) và bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức áp dụng cho kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.
1. Điểm sàn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2026
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển dưới đây được áp dụng chung cho tất cả các ngành, chuyên ngành đào tạo của Trường. Các mức điểm chưa bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực, điểm thưởng và các điểm cộng khác (nếu có).
Cụ thể, mức điểm tối thiểu theo từng phương thức xét tuyển năm 2026 như sau:
- Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: từ 15,00 điểm trở lên (theo thang điểm 30).
- Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (học bạ): từ 18,00 điểm trở lên (theo thang điểm 30).
- Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA): từ 55,00 điểm trở lên (theo thang điểm 150).
- Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA): từ 40,00 điểm trở lên (theo thang điểm 100).
- Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT): từ 14,00 điểm trở lên (theo thang điểm 30).
Nhà trường lưu ý, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp môn trong cùng phương thức không có sự khác biệt.
2. Quy Tắc Và Công Thức Quy Đổi Điểm Tương Đương
Nguyên tắc quy đổi chung: Trường lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 làm thang điểm chuẩn để đối chiếu. Điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển khác như học bạ THPT, kết quả thi HSA, TSA và SPT sẽ được quy đổi tương đương về cùng thang điểm gốc này.
Bảng quy đổi tương đương theo khoảng phân vị:
|
TT
|
Khoảng phân vị
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT
|
Điểm học bạ THPT
|
Điểm thi HSA
|
Điểm thi TSA
|
Điểm thi SPT
|
|
1
|
Khoảng 1
|
15,00 - 17,00
|
18,00 - 21,00
|
55 - 70
|
40,00 - 50,00
|
14,00 - 16,00
|
|
2
|
Khoảng 2
|
17,00 - 19,00
|
21,00 - 24,00
|
70 - 80
|
50,00 - 60,00
|
16,00 - 18,00
|
|
3
|
Khoảng 3
|
19,00 - 22,00
|
24,00 - 26,00
|
80 - 90
|
60,00 - 70,00
|
18,00 - 21,00
|
|
4
|
Khoảng 4
|
22,00 - 25,00
|
26,00 - 28,00
|
90 - 100
|
70,00 - 80,00
|
21,00 - 24,00
|
|
5
|
Khoảng 5
|
25,00 - 30,00
|
28,00 - 30,00
|
100 - 150
|
80,00 - 100
|
24,00 - 30,00
|
Công thức quy đổi chi tiết:
Để tính toán chính xác điểm quy đổi, thí sinh áp dụng công thức sau:

Trong đó:
-
x: Là điểm cần quy đổi thuộc khoảng phân vị [a,b) của phương thức tuyển sinh học bạ hoặc kết quả thi HSA, TSA, SPT.
-
y: Là điểm quy đổi về phương thức gốc (Điểm thi tốt nghiệp THPT) thuộc khoảng phân vị [c,d).
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định mới nhất: