339 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 15.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 13 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 14 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 22.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 15 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.00 | 28.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.50 | 18.75 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 15.50 | 18.75 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | 18.75 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | 21.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | - | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | 19.50 | Q00 | |
| 14 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 15 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 22.00 | 26.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 16 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | 19.50 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.00 | 100.00 | Q00 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.50 | 58.75 | Q00 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 15.50 | 58.75 | Q00 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | 58.75 | Q00 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | 70.00 | Q00 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | - | Q00 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | 62.50 | K00 | |
| 14 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 15 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 22.00 | 90.00 | Q00 | |
| 16 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | 16.00 | 62.50 | Q00 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | 62.50 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.00 | 80.00 | K00 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.50 | 42.50 | K00 | |
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 15.50 | 42.50 | K00 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | 42.50 | K00 | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | 50.00 | K00 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | - | K00 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | 45.00 | ||
| 14 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 15 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 22.00 | 70.00 | K00 | |
| 16 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | 16.00 | 45.00 | K00 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | 45.00 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | 15.00 | ||
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 16.00 | 15.00 | ||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | 15.00 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.00 | 24.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | 15.00 | ||
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 16.00 | 15.00 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.50 | 14.50 | ||
| 8 | 7510201_1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 15.50 | 14.50 | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | 14.50 | ||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | 16.00 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | 15.00 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | - | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | 15.00 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | |
| 14 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 16.00 | 15.00 | ||
| 15 | 7510301_2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 22.00 | 21.00 | ||
| 16 | 7510301_3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | 16.00 | 15.00 | ||
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 16.00 | 15.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.