khoahoc.vietjack.com
214 lượt xem
GSA

Điểm sàn xét tuyển Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTH) năm 2026

Mã trường: GSA 5.0 214 lượt xem 4 ngày trước

Theo thông báo tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTH) quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các phương thức xét tuyển ở bài viết dưới đây

Năm 2026, Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTH) chính thức thông báo mức điểm sàn xét tuyển đối với các ngành đào tạo đại học. Chi tiết như sau:
1. Điểm sàn trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM 2026

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với phương thức ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường và phương thức xét tuyển kết hợp trong kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Điểm sàn ĐKXT (UTH120)

1

UTHNNA01A

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

600

2

UTHNNA01E

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

600

3

UTHLAW01A

Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến

800

4

UTHQTD01A

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

600

5

UTHHQL01A

Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến

600

6

UTHHQL02A

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến

600

7

UTHHQL02E

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

600

8

UTHUIT01A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến

600

9

UTHUIT02A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến

600

10

UTHUIT03A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến

600

11

UTHUIT04A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến

600

12

UTHUIT05A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến

600

13

UTHUIT05E

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

600

14

UTHMMT01A

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến

600

15

UTHKDL01A

Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến

600

16

UTHCCK01A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến

600

17

UTHCOT01A

Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến

600

18

UTHCDK01A

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến

600

19

UTHLOG01A

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến

600

20

UTHLOG01E

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

600

21

UTHKCK01A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến

600

22

UTHKCK02A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến

600

23

UTHKCK03A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến

600

24

UTHKOT01A

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến

600

25

UTHKTD01A

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến

600

26

UTHKDV01A

Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến

600

27

UTHKDK01A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến

600

28

UTHKDK02A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến

600

29

UTHKDK03A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) – chương trình tiên tiến

600

30

UTHKDK04A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến

600

31

UTHKMT02A

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

600

32

UTHKXD01A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình tiên tiến

600

33

UTHKXD02A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến

600

34

UTHKXD03A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến

600

35

UTHKTX01A

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến

600

36

UTHKTX02A

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến

600

37

UTHKQX01A

Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến

600

38

UTHKTH01A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến

600

39

UTHKTH02A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến

600

40

UTHKTH03A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến

600

41

UTHKTV01A

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến

600

42

UTHKTV02A

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến

600

43

UTHKHH01A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến

600

44

UTHKHH02A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến

600

45

UTHKHH05A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến

600

46

UTHLOG01V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến

600

47

UTHUIT02V

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến

600

48

UTHKMT02V

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

600

49

UTHKHH01V

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến

600

50

UTHKTH01V

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến

600

51

UTHKTV01V

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến

600

52

UTHGIT01V

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) – chương trình tiên tiến

600

53

UTHGIT02V

Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến

600

54

UTHNNA01V

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

600

55

UTHLAW01V

Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến

800

56

UTHQTD01V

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

600

57

UTHCGT01D

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)

600

58

UTHKTT01D

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)

600

59

UTHKMT01D

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)

600

60

UTHKXT01D

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)

600

61

UTHKGT01D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)

600

62

UTHKGT02D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

600

63

UTHKHH03D

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)

600

64

UTHKHH04D

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)

600

65

UTHIECKTV

Quản lý Cảng và Logistics – LKQT

600

66

UTHIECLOG

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – LKQT

600

67

UTHIECLOW

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

600

Lưu ý: Điểm sàn ĐKXT ở trên không tính điểm cộng và điểm ưu tiên theo quy chế của Bộ GDĐT

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều