khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
845 lượt search
UTH

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS) năm 2026 mới nhất

Mã trường: UTH 5.0 845 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm  theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GSA01 Ngôn ngữ Anh 18.16 D01; D09; D10 TTNV<= 15
2 GSA02 Quản trị kinh doanh 19.75 A00; A01; C01; D01 TTNV<= 8
3 GSA03 Kinh doanh quốc tế 22.51 A00; A01; C01; D01 TTNV<= 13
4 GSA04 Tài chính - Ngân hàng 20.77 A00; A01; C01; D01 TTNV<=2
5 GSA05 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 21.28 A00; A01; C01; D01 TTNV<=3
6 GSA06 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 23.98 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 13
7 GSA07 Công nghệ thông tin 20.32 A00; A01; C01; X06 TTNV<=6
8 GSA08 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 A00; A01; C01; D01 TTNV<= 11
9 GSA08QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) 24.19 A00; A01; C01; D01 TTNV<=8
10 GSA09 Kỹ thuật cơ điện tử 24.61 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 14
11 GSA10 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 23.74 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 11
12 GSA11 Kỹ thuật ô tô 23.65 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 15
13 GSA11QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) 20.86 A00; A01; C01; X06 TTNV<=7
14 GSA12 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 24.73 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 11
15 GSA13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 24.22 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 10
16 GSA13BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 23.83 A00; A01; C01; X06 TTNV<=8
17 GSA14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 25.12 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 15
18 GSA14DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 23.29 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 10
19 GSA15 Kiến trúc 20.26 A00; A01; V00; V01 TTNV<= 1
20 GSA16 Quản lý đô thị và công trình 18.91 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 12
21 GSA17 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 21.61 A00; A01; C01; X06 TTNV<=7
22 GSA18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 20.08 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 11
23 GSA18DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 21.94 A00; A01; C01; X06 TTNV<= 10
24 GSA18QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 17.74 A00; A01; C01; X06 TTNV<=5
25 GSA19 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 21.49 A00; A01; C01; D01 TTNV<=8
26 GSA20 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 20.95 A00; A01; C01; X06 TTNV<=9
27 GSA21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.82 A00; A01; C01; D01 TTNV<=6
28 GSA22 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 22.00 A00; A01; C01; D01 TTNV<= 15
29 GSA23 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 21.88 A00; A01; C01; D01 TTNV<=8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GSA01 Ngôn ngữ Anh 617.90 TTNV<= 15
2 GSA02 Quản trị kinh doanh 677.00 TTNV<= 8
3 GSA03 Kinh doanh quốc tế 778.44 TTNV<= 13
4 GSA04 Tài chính - Ngân hàng 711.68 TTNV<=2
5 GSA05 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 729.02 TTNV<=3
6 GSA06 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 843.12 TTNV<= 13
7 GSA07 Công nghệ thông tin 696.38 TTNV<=6
8 GSA08 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 915.64 TTNV<= 11
9 GSA08QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) 852.36 TTNV<=8
10 GSA09 Kỹ thuật cơ điện tử 870.84 TTNV<= 14
11 GSA10 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 832.56 TTNV<= 11
12 GSA11 Kỹ thuật ô tô 828.60 TTNV<= 15
13 GSA11QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) 714.74 TTNV<=7
14 GSA12 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 876.12 TTNV<= 11
15 GSA13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 853.68 TTNV<= 10
16 GSA13BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 836.52 TTNV<=8
17 GSA14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 897.42 TTNV<= 15
18 GSA14DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 812.76 TTNV<= 10
19 GSA15 Kiến trúc 694.34 TTNV<= 1
20 GSA16 Quản lý đô thị và công trình 648.44 TTNV<= 12
21 GSA17 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 740.24 TTNV<=7
22 GSA18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 688.22 TTNV<= 11
23 GSA18DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 753.36 TTNV<= 10
24 GSA18QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 600.03 TTNV<=5
25 GSA19 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 736.16 TTNV<=8
26 GSA20 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 717.80 TTNV<=9
27 GSA21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 645.38 TTNV<=6
28 GSA22 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 756.00 TTNV<= 15
29 GSA23 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 750.72 TTNV<=8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GSA01 Ngôn ngữ Anh 23.10 D01; D09; D10
2 GSA02 Quản trị kinh doanh 24.47 A00; A01; C01; D01
3 GSA04 Tài chính - Ngân hàng 25.29 A00; A01; C01; D01
4 GSA05 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 25.69 A00; A01; C01; D01
5 GSA06 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 27.23 A00; A01; C01; X06
6 GSA08QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) 27.34 A00; A01; C01; D01
7 GSA10 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 27.10 A00; A01; C01; X06
8 GSA11QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) 25.36 A00; A01; C01; X06
9 GSA12 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 27.62 A00; A01; C01; X06
10 GSA13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 27.35 A00; A01; C01; X06
11 GSA13BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 27.15 A00; A01; C01; X06
12 GSA14DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 26.87 A00; A01; C01; X06
13 GSA15 Kiến trúc 24.88 A00; A01; V00; V01
14 GSA16 Quản lý đô thị và công trình 23.80 A00; A01; C01; X06
15 GSA17 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 25.96 A00; A01; C01; X06
16 GSA18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 24.73 A00; A01; C01; X06
17 GSA18DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 26.17 A00; A01; C01; X06
18 GSA18QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 22.69 A00; A01; C01; X06
19 GSA19 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 25.86 A00; A01; C01; D01
20 GSA20 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 25.43 A00; A01; C01; X06
21 GSA21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.73 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.