khoahoc.vietjack.com

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. contain
B. vaporize
C. omit
D. dischargeA

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa

current (adj): hiện tại

Xét các đáp án:

A. past (adj): quá khứ

B. existing (adj): đang tồn tại

C. first (ordinal number): đầu tiên

D. special (adj): đặc biệt

→ current >< past

Dịch: Tôi sẽ không làm việc cho họ ngay cả khi họ trả cho tôi gấp đôi mức lương hiện tại.

Câu 3

A. purified
B. contaminated
C. enriched
D. strengthened

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. look down on
B. give on to
C. take away from
D. put up with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. go out
B. get up
C. prepare
D. wake up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP