khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/01/2025 1,282 Lưu

In the past, local _____ were chosen to make sophisticated embroidered costumes for the Vietnamese King, Queen and other Royal family members

A. skill workers

B. skillfully works

C. skillful artists

D. skilled artisans

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D

Giải thích:

Trong cụm danh từ, tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.

skill (n): kĩ năng

skillfully (adv): một cách khéo léo

skillful (adj): khéo léo

skilled (adj): lành nghề, có tay nghề

worker (n): công nhân

artist (n): người nghệ sĩ

artisan (n): thợ thủ công

Loại A và B do “skill” và “skillfully” không phải tính từ.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Trước đây, các nghệ nhân lành nghề địa phương đã được chọn để làm ra những bộ trang phục thêu tinh xảo cho Vua, Hoàng hậu và các thành viên Hoàng tộc khác.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. They haven’t visited me for a long time.

B. I haven’t been visited for a long time.

C. They haven’t visited me for five years.

D. They have known me for five years.

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích: S+ last + Ved + … ago. = S + have / has + VPII + for + khoảng thời gian

Dịch: Họ đến thăm tôi lần cuối năm năm trước. = Họ đã không đến thăm tôi trong năm năm.

Lời giải

Đáp án: It was known that they had told him of the meeting. / They were known to have told him of the meeting.

Giải thích: Cấu trúc:

- S + knew + (that) + ... = It was knew that + ... ( thì quá khứ đơn)

- S + knew + (that) + ... = S + tobe + known + to have + P2 + ... (Trường hợp vế 1 khác thì với vế 2)

Dịch: Tôi biết rằng họ đã nói với anh ấy về cuộc họp. = Tôi được biết rằng họ đã nói với anh ta về cuộc họp. / Họ được biết là đã nói với anh ấy về cuộc họp.

Câu 3

A. The building was destroying in the fire is now being rebuilt.

B. The building which was destroyed in the fire it is now being rebuilt.

C. The building was destroyed in the fire is now being rebuilt.

D. The building which was destroyed in the fire is now being rebuilt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The changing role of teachers in 21st century schooling.

B. The role of education in the 21st century

C. The impact of teachers on student achievement

D. The decline of traditional educational system

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP