khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/06/2026 678 Lưu

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong câu 5, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Cho biểu thức \(P = \sqrt {{a^2}{b^4}} .\)

a) Khi \(P = 0\) thì \(a = 0\) và \(b = 0.\)
Đúng
Sai
b) Điều kiện của \(a\) và \(b\) để biểu thức \(P\) có nghĩa là \(a \ge 0\) và \(b \in \mathbb{R}.\)
Đúng
Sai
c) Với \(a = - 2\,,\,\,b = - 1\) thì giá trị của biểu thức \(P\) là 2.
Đúng
Sai
d) Biểu thức \[P = \left| a \right| \cdot {b^2}.\]
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án:         a) S                b) Đ               c) Đ                d) S

a) Ta có \(P = 0\) hay \(\sqrt {{a^2}{b^4}} = 0\) nên \({a^2}{b^4} = 0\).

Khi đó \[{a^2} = 0\] hoặc \[{b^4} = 0\].

Do đó \(a = 0\) hoặc \(b = 0.\)

Vậy khi \(P = 0\) thì \(a = 0\) hoặc \(b = 0.\)

b) Để biểu thức \(P\) có nghĩa thì \({a^2}{b^4} \ge 0\).

Vì \({b^4} \ge 0\) với mọi \(b \in \mathbb{R}\) nên để \({a^2}{b^4} \ge 0\) thì \(a \ge 0\).

Vậy để biểu thức \(P\) có nghĩa thì \(a \ge 0\) và \(b \in \mathbb{R}.\)

c) Với \(a = - 2\,,\,\,b = - 1\) (TMĐK) thì

\(P = \sqrt {{a^2}{b^4}} = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} \cdot {{\left( { - 1} \right)}^4}} = \sqrt 4 = 2.\)

Vậy với \(a = - 2\,,\,\,b = - 1\) thì giá trị của biểu thức \(P\) là 2.

d) Ta \[P = \sqrt {{a^2}{b^4}} = \sqrt {{a^2}{{\left( {{b^2}} \right)}^2}} = \sqrt {{a^2}} \cdot \sqrt {{{\left( {{b^2}} \right)}^2}} = \left| a \right| \cdot {b^2}\] (vì \({b^2} \ge 0\) với mọi \(b \in \mathbb{R}\)).

Vậy \[P = \left| a \right| \cdot {b^2}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Chiều cao của tòa tháp chính là độ dài đoạn \(AB\).

Xét tam giác vuông \(ABC\), ta có:

\(AB = AC \cdot \widehat {\tan ACB} = 72 \cdot \tan 67^\circ \approx 170{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\)

Vậy chiều cao của tòa tháp chung cư này là \(170{\rm{ m}}\).

b) Xét tam giác vuông \(ABD\) có: \(BD = \frac{{AB}}{{\sin BDA}} = \frac{{170}}{{\sin 45^\circ }} = 170\sqrt 2 {\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\)

Vận tốc trung bình của chiếc flycam đó là: \(170\sqrt 2 :140 \approx 1,72{\rm{ }}\left( {{\rm{m/s}}} \right){\rm{.}}\)

Vậy vận tốc trung bình của chiếc flycam đó khoảng \(1,72{\rm{ m/s}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Gọi \(x,\,\,y\,\,\left( {{\rm{kg}}} \right)\) lần lượt là khối lượng táo và xoài mà bác Nam mua \(\left( {x,y > 0} \right).\)

Theo đề bài, ta có phương trình về khối lượng về táo và xoài là x+y=181

Tổng giá trị của thùng trái cây là \(1\,\,205\,\,000\) đồng nên 65x+70y=1  2052

Từ \(\left( 1 \right)\)\(\left( 2 \right)\) ta có hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 18\\65x + 70y = 1\,\,205\end{array} \right.\)

Từ phương trình thứ nhất của hệ, ta có: \(x = 18 - y\), thế vào phương trình thứ hai, ta được:

\(65\left( {18 - y} \right) + 70y = 1\,\,205\)

\(65.18 - 65y + 70y = 1\,\,205\)

\(1170 + 5y = 1\,\,205\)

\(5y = 35\)

\(y = 7\) (TMĐK).

Thay \(y = 7\) vào phương trình thứ nhất, ta được: \(x = 18 - 7 = 11\) (TMĐK).
Vậy bác Nam đã mua 11 kg táo và 7 kg xoài.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m - 3 > n - 3.\)                             
B. \(m + 3 < n + 3.\)  
C. \(m - 2 < n - 2.\)       
D. \(n + 2 > m + 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP