khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/02/2025 533 Lưu

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "thăng tiến" trong câu: "Cô ấy vừa được thăng tiến lên vị trí quản lý".

A. Thụt lùi

B. Giáng chức

C. Thăng chức

D. Hạ bậc

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C. Thăng chức

Hướng dẫn giải:

Thăng tiến: tiến bộ về chuyên môn, về cấp bậc, địa vị,… trong nghề nghiệp, nói chung

Thăng chức: sự gia tăng về quyền hạn và trách nhiệm

Thụt lùi: di chuyển lùi dần về phía sau

Giáng chức: người giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị hạ xuống chức vụ thấp hơn

Hạ bậc: hạ từ bậc cao xuống bậc thấp

Chọn thăng chức.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A. Tổn thất

Hướng dẫn giải:

Mất mát: tổn thất, mất đi

Tổn thất: mất mát, thiệt hại

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện

Thành công: đạt được kết quả, mục đích như dự định

May mắn: điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc

Chọn tổn thất.

Lời giải

B. Bình đẳng

Hướng dẫn giải:

Công bằng: theo đúng lẽ phải, không thiên vị

Bất công: không công bằng

Bình đẳng: ngang hàng nhau (về mặt nào đó trong xã hội)

Thiên vị: (cách đối xử) nghiêng về một phía, không công bằng, không vô tư

Lệch lạc: sai lệch, không đúng

Chọn bình đẳng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Dốt nát

B. Khờ dại

C. Lanh lợi

D. Ngốc nghếch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Lười biếng

B. Chăm chỉ

C. Nhàn hạ

D. Vui chơi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP