khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/06/2026 526 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 83 đến 84

Trong mặt phẳng tọa độ \({\rm{Ox}}y\), cho ba điểm \(A\left( { - 1;2} \right),B\left( {2; - 2} \right),C\left( {3;1} \right)\).

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A,B\) là:

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3t - 1}\\{y =  - 4t + 2}\end{array},t \in \mathbb{R}} \right.\).                      
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3t - 1}\\{y = 4t - 2}\end{array},t \in \mathbb{R}} \right.\).
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t + 3}\\{y =  - 2t + 4}\end{array},t \in \mathbb{R}} \right.\).               
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3t + 1}\\{y = 4t + 2}\end{array},t \in \mathbb{R}} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Vectơ chỉ phương \(\vec u = \overrightarrow {AB} = \left( {3; - 4} \right)\).

Đường thẳng đi qua điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec u = \left( {3; - 4} \right)\) nên có phương trình tham số là: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3t - 1}\\{y = - 4t + 2}\end{array},t \in \mathbb{R}} \right.\). Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tọa độ điểm \(D\) sao cho tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành là:

A. \(D\left( {0\,;1} \right)\).          
B. \(D\left( {5\,;0} \right)\). 
C. \(D\left( {0\,;5} \right)\).   
D. \(D\left( {1\,;0} \right)\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Giả sử tọa độ điểm \(D\left( {x,y} \right)\). Ta có \(\overrightarrow {AD} = \left( {x + 1;y - 2} \right);\overrightarrow {BC} = \left( {1;3} \right)\).

Do \(ABCD\) là hình bình hành nên \(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \).

Suy ra \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 1 = 1}\\{y - 2 = 3}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{y = 5}\end{array}} \right.} \right.\). Vậy \(D\left( {0;5} \right)\). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kí hiệu \(U\) là tập hợp 100 người được khảo sát, \(A\) là tập hợp người thêm đường, \(B\) là tập hợp người thêm sữa (trong số 100 người đó).

Khi đó tập \(A \cap B\) là tập hợp người thêm cả đường và sữa và \(A \cup B\) là tập hợp người thêm ít nhất đường hoặc sữa. Ta có biểu đồ Venn:

Theo giả thiết ta có \(n\left( A \right) = 55\,;\,\,n\left( B \right) = 65\,;\,\,n\left( {A \cap B} \right) = 30\).

Số người thêm ít nhất đường hoặc sữa là:

\(n\left( {A \cup B} \right) = n\left( A \right) + n\left( B \right) - n\left( {A \cap B} \right) = 55 + 65 - 30 = 90.\)

Số người không thêm đường hoặc sữa là \(n\left( U \right) - n\left( {A \cup B} \right) = 100 - 90 = 10.\) Chọn A.

Câu 2

A. \(2\,023\,736\).
B. \(673\,015\). 
C. \(623\,015\).
D. \(2\,032\,763\).

Lời giải

Ta có các số hạng \({u_1},{u_4},{u_7},...,{u_{2011}}\) lập thành một cấp số cộng gồm \(671\) số hạng với công sai \(d' = 3d\), nên ta có: \(S = \frac{{671}}{2}\left( {2{u_1} + 670d'} \right) = 2\,023\,736\). Chọn A.

Câu 3

A. \(6\).            
B. \(2\).             
C. \(8\).             
D. \(4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m \in \left( { - \frac{3}{2}\,;\,\frac{1}{2}} \right)\). 
B. \(m \in \left( { - \frac{3}{2}\,;\,\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ {\,0} \right\}\). 
C. \(m \in \left( { - \frac{3}{2}\,;\,\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ { - 1;\,0} \right\}\).             
D. \(m \in \left( { - \frac{3}{2}\,;\,\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(10x + 15y\).  
B. \(x + y\).      
C. \(15x + 10y\).  
D. \(20x + 25y\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP