khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/06/2026 178 Lưu

 
Tam giác \(ABC\) có \(BC = 8,\,AB = 3,\,\widehat B = 60^\circ .\) Độ dài cạnh \(AC\) bằng     

A. \(49\).              
B. \(\sqrt {97} \).      
C. \(7\).                  
D. \(\sqrt {61} \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Theo định lí côsin cho tam giác \(ABC\), ta có:

\[A{C^2} = B{C^2} + A{B^2} - 2BC \cdot AB \cdot \cos B = {8^2} + {3^2} - 2 \cdot 8 \cdot 3 \cdot \cos 60^\circ  = 49 \Rightarrow AC = 7\]. Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({9^x}{\rm{ln9}} + C\).                               
B. \(\frac{{{9^x}}}{{{\rm{ln9}}}} + C\).                               
C. \({9^{x + 1}} + C\).                               
D. \(\frac{{{9^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C\).

Lời giải

Ta có 9xdx=9xln9+C. Chọn B.

Câu 2

A. \[\frac{{837}}{{1120}}\]. 
B. \(\frac{{157}}{{1120}}\). 
C. \(\frac{{283}}{{1120}}\). 
D. \(\frac{{932}}{{1120}}\).

Lời giải

Gọi \[A\] là biến cố “Phát tín hiệu A”, \[B\] là biến cố “Phát tín hiệu B”, \[{T_A}\] là biến cố “Thu được tín hiệu A”, \[{T_B}\] là biến cố “Thu được tín hiệu B”.

Ta có \[P\left( A \right) = 0,85\]; \[P\left( {{T_B}|A} \right) = \frac{1}{7} \Rightarrow P\left( {{T_A}|A} \right) = 1 - \frac{1}{7} = \frac{6}{7}\]; \[P\left( B \right) = 0,15\]; \[P\left( {{T_A}|B} \right) = \frac{1}{8}\].

Do đó \[P\left( {{T_A}} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {{T_A}|A} \right) + P\left( B \right) \cdot P\left( {{T_A}|B} \right) = 0,85 \cdot \frac{6}{7} + 0,15 \cdot \frac{1}{8} = \frac{{837}}{{1120}}\]. Chọn A.

Câu 3

A. \(\frac{1}{3}\).                        
B. \( - \frac{1}{3}\). 
C. \(\frac{2}{3}\).                                 
D. \( - \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 48.                            
B. 18.                            
C. 36.                                      
D. 24.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{a}{3}\].                        
B. \(\frac{{2a}}{3}\).                       
C. \(\frac{{4a}}{3}\).                       
D. \(2a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số đồng biến trên đoạn \(\left[ { - 10\,;\, - 2} \right]\).
B. Hàm số đồng biến trên \(\left[ {1\,; + \infty } \right)\).
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty \,;\,0} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x + 4y - 2z - 19 = 0\].                                   
B. \[{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x + 4y + 2z + 19 = 0\].                                      
C. \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 4y + 2z - 19 = 0\].                                 
D. \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - x - 2y + z - 19 = 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP