khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

19/08/2025 125 Lưu

Complete the sentence with the given words.

ago               first               in               last          month                 when

I competed in my first football match _________ I was eight.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Điền từ

Giải thích:

Trước mệnh đề “I was eight” “tôi tám tuổi” cần một liền từ chỉ thời gian là “when” (khi)

I competed in my first football match when I was eight.

(Tôi đã thi đấu trận bóng đá đầu tiên khi tôi lên tám.)

Đáp án: when

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. played             

B. stopped                  

C. talked                    

D. watched

Lời giải

Kiến thức: Phát âm “ed”

Giải thích:

A. played /pleɪd/                                                         

B. stopped /stɒpt/                                                       

C. talked  /tɔːkt/                                                         

D. watched /wɒtʃt/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /d/, các phương án còn lại phát âm /t/

Chọn A

Câu 2

A. pieces              

B. types                      

C. items                      

D. species

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. pieces (n): miếng   

B. types (n): loại

C. items (n): mục       

D. species (n): loài

There are six main types of nutrients.

(Có sáu loại chất dinh dưỡng chính.)

Chọn B

Câu 3

A. In Greece.              

B. In Denmark.                      

C. In New York.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. light                   

B. fish                        

C. live                         

D. drink

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. fit                          

B. happy                     

C. love                        

D. favorite

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP