khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2025 266 Lưu

 If you have any questions, please _________ your hand.

A. raising                    

B. raised                     

C. raise                       

D. put down

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Câu mệnh lệnh

Giải thích:

Câu mệnh lệnh với động từ đứng đầu câu sẽ có dạng Vo (khẳng định) hoặc Don’t + Vo (phủ định)

raise (v): giơ lên.

put down (v): hạ xuống.

If you have any questions, please raise your hand.

(Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng giơ tay.)

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. when               

B. at               

C. during                    

D. on

Lời giải

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. when: khi              

B. at: lúc         

C. during: trong suốt              

D. on: trên

It is played with long wooden bats and a small, hard ball, by 2 teams of nine players, who are frequently replaced (31) during the game.

(Nó được chơi bằng những cây gậy gỗ dài và một quả bóng nhỏ, cứng, bởi 2 đội gồm chín người chơi, những người thường xuyên được thay thế trong suốt trò chơi.)

Chọn C

Câu 2

A. He is making a sandwich.             

B. He is eating a sandwich.               

C. He is drinking some juice.

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Một sinh viên ở Nam Phi đang làm gì?

A. Anh ấy đang làm bánh sandwich.

B. Anh ấy đang ăn bánh sandwich.

C. Anh ấy đang uống nước trái cây.

Thông tin: I’m making a sandwich for my lunchbox.

(Tôi đang làm bánh sandwich cho hộp cơm trưa của mình.)

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. is                            

B. are                         

C. was                        

D. to be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Stand up                

B. Standing up           

C. Sit down                

D. Sitting down

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP