VI. Look at the entry of the word "provide" in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words.
provide /prəˈvaɪd/
verb
1. to give something to somebody or make it available for them to use
SYNONYM supply
○ Please provide the following information.
○ The exhibition provides an opportunity for local artists to show their work.
○ She did not provide any evidence to substantiate the claims.
○ We are here to provide a service for the public.
○ We provide financial support to low-income families.
Volunteers are ready to _________________________ about how to get to the museum.
VI. Look at the entry of the word "provide" in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words.
|
provide /prəˈvaɪd/ verb 1. to give something to somebody or make it available for them to use SYNONYM supply ○ Please provide the following information. ○ The exhibition provides an opportunity for local artists to show their work. ○ She did not provide any evidence to substantiate the claims. ○ We are here to provide a service for the public. ○ We provide financial support to low-income families. |
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: provide information
Dịch nghĩa: Các tình nguyện viên sẵn sàng cung cấp thông tin về cách đến bảo tàng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The summer program ____________________ for learners to better their English skills.
The summer program ____________________ for learners to better their English skills.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: provides an opportunity
Dịch nghĩa: Chương trình hè mang đến cho người học cơ hội nâng cao kỹ năng tiếng Anh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dịch mục từ vựng:
Câu 37.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Our car broke down on the way to the beach.
break down (phrasal verb): hỏng, dừng hoạt động
Dịch nghĩa: Xe của chúng tôi gặp trục trặc trên đường đến bãi biển.
→ Xe của chúng tôi bị hỏng trên đường đến bãi biển.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Thanks to your lovely letter, which advised me to do something as a hobby but still beneficial for the community…
(Nhờ lá thư đáng yêu mà trong đó bạn đã khuyên tôi nên làm điều gì đó bản thân thích nhưng vẫn có lợi cho cộng đồng…)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
