Câu hỏi:

12/09/2025 386 Lưu

Biết \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị đúng của biểu thức \(P = {\sin ^2}\alpha + 3{\cos ^2}\alpha \) là:

A. \(\frac{1}{3}\).       
B. \(\frac{4}{3}\).       
C. \(\frac{{10}}{9}\).  
D. \(\frac{{11}}{9}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({\sin ^2}\alpha + c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1 \Rightarrow {\sin ^2}\alpha = 1 - c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1 - {\left( {\frac{1}{3}} \right)^2} = \frac{8}{9}\).

Vậy \(P = \frac{8}{9} + 3 \cdot {\left( {\frac{1}{3}} \right)^2} = \frac{{11}}{9}\). Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kí hiệu A là tập hợp học sinh tham gia tiết mục nhảy Flashmob, B là tập hợp học sinh tham gia tiết mục hát, E là tập hợp học sinh trong lớp. Ta có thể biểu diễn ba tập hợp đó bằng biểu đồ Ven như hình sau:

A diagram of a diagram of a number and a number

AI-generated content may be incorrect.

Khi đó, AB là tập hợp học sinh tham gia cả hai tiêt mục. Số phần tử của tập hợp A là 35 , số phần tử của tập hợp AB là 10 , số phần tử của tập hợp E là 45 .

Số học sinh tham gia ít nhất một trong hai tiết mục là 454=41 (học sinh).

Số học sinh tham gia tiết mục hát mà không tham gia tiết mục nhảy Flashmob là 4135=6 (học sinh).

Số học sinh tham gia tiết mục hát là 6+10=16 (học sinh).

Câu 3

A. \(15\).         
B. \(\sqrt {15} \).        
C. \[13\].         
D. \[\sqrt {13} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(0^\circ < \alpha \le 90^\circ \).              
B. \(90^\circ < \alpha \le 180^\circ \).             
C. \(0^\circ \le \alpha < 90^\circ \).              
D. \(0^\circ \le \alpha \le 90^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP