Câu hỏi:

04/11/2025 54 Lưu

(1,0 điểm) Cho \(\alpha \) là góc nhọn và \({\rm{sin}}\frac{\alpha }{2} = \sqrt {\frac{{x - 1}}{{2x}}} \). Tìm \(x\) để \({\rm{tan}}\alpha = \frac{1}{2}x\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \(0 < \alpha < 90^\circ \Leftrightarrow 0 < \frac{\alpha }{2} < 45^\circ \Rightarrow 0 < {\rm{sin}}\frac{\alpha }{2} < \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow 0 < \sqrt {\frac{{x - 1}}{{2x}}} < \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow x > 0\)

Lại có \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\frac{\alpha }{2} + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\frac{\alpha }{2} = 1 \Rightarrow {\rm{cos}}\frac{\alpha }{2} = \sqrt {1 - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\frac{\alpha }{2}} \), vì \(0 < \frac{\alpha }{2} < 45^\circ \)

\( \Leftrightarrow {\rm{cos}}\frac{\alpha }{2} = \sqrt {\frac{{x + 1}}{{2x}}} \Rightarrow {\rm{tan}}\frac{\alpha }{2} = \sqrt {\frac{{x - 1}}{{x + 1}}} \)

Khi đó \({\rm{tan}}\alpha = \frac{{2{\rm{tan}}\frac{\alpha }{2}}}{{1 - {\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}\frac{\alpha }{2}}} = \frac{{2\sqrt {\frac{x}{{x + 1}}} }}{{1 - \frac{{x - 1}}{{x + 1}}}} = \sqrt {{x^2} - 1} \).

Ta có: \({\rm{tan}}\alpha = \frac{1}{2}x\) \( \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} - 1} = \frac{1}{2}x\)

\( \Leftrightarrow {x^2} - 1 = \frac{1}{4}{x^2}\) (do \(x > 0\))

\( \Leftrightarrow  - \frac{3}{4}{x^2} = - 1\)

\( \Leftrightarrow {x^2} = \frac{4}{3}\)\( \Leftrightarrow x = \frac{2}{{\sqrt 3 }} = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\) (do \(x > 0\))

Vậy giá trị \(x\) cần tìm là \(x = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. “\(\forall x \in \mathbb{Z}|x\,\, \vdots \,\,2\)”;  
B. “\(\forall x \in \mathbb{R}|x\,\, \vdots \,\,2\)”;
C. “\(\exists x \in \mathbb{Z}|x\,\, \vdots \,\,2\)”;  
D. “\(\exists x \in \mathbb{R}|x\,\, \vdots \,\,2\)”.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Biểu diễn mệnh đề “Tồn tại số thực \(x\) để \(x\) chia hết cho 2” dưới dạng kí hiệu là

 \(\exists x \in \mathbb{R}|x\,\, \vdots \,\,2\)”.

Câu 2

A. \[\frac{a}{{\sqrt 3 }}\];                               
B. \[\frac{{3a}}{{\sqrt 3 }}\];                              
C. \[\frac{{5a}}{{\sqrt 3 }}\];                              
D. \[\frac{{7a}}{{\sqrt 3 }}\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Diện tích tam giác \[ABC\] đều là:

\[S = AB.AC.sinA = \frac{1}{2}.2a.2a.sin60^\circ = {a^2}\sqrt 3 \]

Nửa chu vi tam giác \[ABC\] là:

\[p = \frac{{2a + 2a + 2a}}{2} = 3a\]

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \[ABC\] là:

\[r = \frac{S}{p} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{{3a}} = \frac{a}{{\sqrt 3 }}\].

Câu 3

A. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\);      
B. \(b = \frac{{c.\sin B}}{{\sin C}}\);
C. \(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \) ;              
D. \(S = ab.\sin C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam;
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau;
C. 2 là số nguyên tố;
D. Hôm nay là thứ mấy?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. A¯:"x,x2x+7<0" ;                                                                     
B. A¯:"x,x2x+7>0" ;
C. A¯:"x,x2x+7>0" ;                                                                     
D. A¯:"x,x2 x+70" .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[ - 3x + 2y - 4 > 0\];                                            
B. \[x + 3y < 0\];
C. \[3x - y > 0\];                                                        
D. \[2x - y + 4 > 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP