khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

24/11/2025 178 Lưu

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.

Michelle _____ worried. What happened?

A. tasted                  
B. smelled               
C. had               
D. seemed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

- Ngữ cảnh: Câu nói về cảm xúc của Michelle. Cảm xúc có thể được biểu hiện qua vẻ bề ngoài → nhìn thấy được.

- “seem” = trông có vẻ như, dường như là, được dùng để mô tả cảm giác hoặc ấn tượng. Cấu trúc: S + seem + adj.

- Các động từ khác không hợp nghĩa: “tasted” (nếm), “smelled” (ngửi) không dùng để mô tả vẻ bề ngoài, cảm xúc; “had” (có) → sai ngữ cảnh.

Dịch: Michelle trông có vẻ lo lắng. Chuyện gì đã xảy ra vậy?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

practical (adj): thiết thực, thực dụng

carbohydrates (n): chất bột đường

behavior (n): thái độ, hành vi

socialize (v): xã giao

impression (n): ấn tượng

21. impression

- Collocation: “make a good impression on sb” = gây ấn tượng tốt với ai.

- Trước chỗ trống có động từ “make”, sau chỗ trống có giới từ “on” → chỗ trống điền danh từ “impression”.

Dịch: Mia muốn tạo ấn tượng tốt với giáo viên mới và các bạn cùng lớp trong ngày đầu tiên đến trường.

Lời giải

privacy

- Từ gốc: private (adj): riêng tư

- “respect + sth” = tôn trọng điều gì đó → Chỗ trống cần điền một danh từ.

- “Privacy” là danh từ trừu tượng chỉ quyền riêng tư / đời tư, phù hợp với ngữ cảnh.

- “Children's privacy” là cụm danh từ: children's (sở hữu cách) + privacy (không đếm được).

Dịch: Cha mẹ nên tôn trọng quyền riêng tư của con cái.

Câu 3

A. renews                             
B. consumes        
C. strengthens  
D. saves

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Enough                           
B. Too much       
C. Little            
D. Too many

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. paying no attention to                         
B. taking note of    
C. taking an interest in                             
D. intentionally listening to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. didn't him           
B. didn't he              
C. did he 
D. did his

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP