Câu hỏi:

12/12/2025 68 Lưu

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left| {x + 1} \right|.\) Khẳng định nào sau đây là sai?

a) \(f\left( x \right)\)liên tục tại \(x =  - 1.\)

Đúng
Sai

b) \(f\left( x \right)\)có đạo hàm tại \(x =  - 1.\)

Đúng
Sai

c) \(f\left( { - 1} \right) = 0.\)

Đúng
Sai
d) \(f\left( x \right)\)đạt giá trị nhỏ nhất tại \(x =  - 1.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

\(f\left( x \right) = \left| {x + 1} \right| = \left\{ \begin{array}{l}\left( {x + 1} \right), & \\ - \left( {x + 1} \right),\end{array} \right.\)nếu \(\begin{array}{l}x \ge  - 1\\x <  - 1\end{array}\)

\(f\left( { - 1} \right) = 0 \Rightarrow \)Phương án C đúng.

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x. & f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x =  - 1 \Rightarrow \) Phương án D đúng.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} \left( {x + 1} \right) = 0. &  & \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} \left( { - x - 1} \right) = 0. &  \Rightarrow \] Phương án A đúng.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} \frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 1} \right)}}{{x - \left( { - 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} \frac{{ - x - 1}}{{x + 1}} =  - 1, & \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} \frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 1} \right)}}{{x - \left( { - 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} \frac{{x + 1}}{{x + 1}} = 1.\]

Suy ra không tồn tại giới hạn của tỷ số \[\frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 1} \right)}}{{x - \left( { - 1} \right)}}\] khi \[x \to  - 1.\]

Do đó hàm số đã cho không có đạo hàm tại \(x =  - 1.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trả lời: \((SC,(SAB)) \approx {12,1^0}\)

Lời giải

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,SB vuông góc (ABC) và SB = 4a. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)? (ảnh 1)

Kẻ \(CI \bot AB \Rightarrow I\) là trung điểm \(AB\)

Ta có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{CI \bot AB}\\{CI \bot SB}\end{array} \Rightarrow CI \bot (SAB)} \right.\) tại \(I\) và \(SC\) cắt mp\((SAB)\) tại \(S\)

\( \Rightarrow SI\) là hình chiếu của \(SC\) trên mp \((SAB)\)

\( \Rightarrow (SC,(SAB)) = (SC,SI) = \widehat {CSI}\)

Ta có: \(IC = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

Ta có: \(SC = \sqrt {S{B^2} + B{C^2}}  = \sqrt {{{(4a)}^2} + {a^2}}  = \sqrt {17} a\)

Xét \(\Delta SCI\) vuông tại \(I\): \(\sin \widehat {CSI} = \frac{{CI}}{{SC}} = \frac{{\frac{{a\sqrt 3 }}{2}}}{{\sqrt {17} a}} = \frac{{\sqrt {51} }}{{34}} \Rightarrow \widehat {CSI} \approx {12,1^0}\)

Vậy \((SC,(SAB)) \approx {12,1^0}\).

Lời giải

Trả lời: \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\)

Gọi \(H\) là trung điểm \(AB\), suy ra \(SH \bot AB\) (do tam giác \(SAB\) đều).

Mặt khác \((SAB) \bot (ABCD)\) nên \(SH \bot (ABCD)\).

Đường cao hình chóp là \(SH = \frac{{a\sqrt 3 }}{2};\) diện tích đáy hình chóp \({S_{ABCD}} = {a^2}\).

Thể tích khối chóp là:

\({V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}SH \cdot {S_{ABCD}} = \frac{1}{3} \cdot \frac{{a\sqrt 3 }}{2} \cdot {a^2} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\)(đơn vị thể tích).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tìm thể tích khối chóp S.ABCD. (ảnh 1)

Câu 4

a) Xác suất để chọn được một học sinh nam và một học sinh nữ ở khối lớp 11 mà thích uống nước giải khát \(A\) là \(\frac{{952}}{{4565}}\).

Đúng
Sai

b) Xác suất để chọn được một học sinh nam ở lớp \(11\;A\) và một học sinh nam ở lớp \(11\;B\) không thích nước giải khát \(A\) là \(\frac{1}{{2739}}\).

Đúng
Sai

c) Gọi \(A\) là biến cố: "Học sinh nam thích nước giải khát \(A\) ". Tính được \(P(A) = \frac{{42}}{{79}}\).

Đúng
Sai
d) Việc thích uống nước giải khát \(A\) có phụ thuộc vào giới tính.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) là đoạn \(BC\).

Đúng
Sai

b) \[BC \bot \left( {SAB} \right)\].

Đúng
Sai

c) Khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) là đoạn \(AB\).

Đúng
Sai
d) \[SB \bot BC\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng \(y =  - x\).

Đúng
Sai

b) Tập xác định của hai hàm số trên là \(\mathbb{R}\).

Đúng
Sai

c) Đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm.

Đúng
Sai
d) Hai hàm số trên đều nghịch biến trên tập xác định của nó.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP