khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 272 Lưu

Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.

When she gets angry, my sister scowls at me. It really is a scary face!    

A. folds                        
B. pouts                        
C. grins                                
D. yawns

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Dịch: Khi tức giận, chị tôi trừng mắt cau có với tôi. Đúng là khuôn mặt đáng sợ!

scowls: cau mày

A. folds: gấp (giấy, vải...)

B. pouts: bĩu môi → cũng là biểu hiện khó chịu

C. grins: cười toe toét, tươi cười

D. yawns: ngáp

=> scowls >< grins

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I asked my dad for some money, but he just shook his head from side to side and said, ‘no chance’.    

A. nodded                     
B. bowed                      
C. scratched                          
D. pointed

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Dịch: Tôi đã xin bố tôi ít tiền, nhưng ông chỉ lắc đầu (từ chối) và nói, 'không đời nào'.

shook: lắc

A. nodded: gật đầu (đồng ý)

B. bowed: cúi đầu (thường là chào)

C. scratched: gãi

D. pointed: chỉ tay

=> shook >< nodded

Câu 3:

Sally’s really nice, but very gullible. She believes anything you tell her.   

A. untrustworthy           
B. bossy                        
C. selfless                              
D. shrewd

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Dịch: Sally thực sự tốt bụng, nhưng rất cả tin (dễ bị lừa). Cô ấy tin bất cứ điều gì bạn nói với cô ấy.

gullible: cả tin

A. untrustworthy: không đáng tin

B. bossy: hống hách

C. selfless: vị tha

D. shrewd: khôn ngoan, sắc sảo, tỉnh táo

=> gullible >< shrewd

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. were chatting           
B. chatted                     
C. had chatted                              
D. chat

Lời giải

A

Câu diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ (thì QKTD) thì bị một hành động khác xen vào (thì QKĐ).

When + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ tiếp diễn)

=> When the teacher entered the classroom, the students were chatting noisily with each other instead of doing their exercises.

Dịch: Khi giáo viên bước vào lớp, các học sinh đang trò chuyện ồn ào với nhau thay vì làm bài tập.

Câu 2

A. must be                    
B. can be                      
C. should have been                                 
D. must have been

Lời giải

D

A. must be: Suy luận chắc chắn ở hiện tại.

B. can be: Có thể (khả năng ở hiện tại).

C. should have been: Đáng lẽ ra đã nên (diễn tả sự hối tiếc hoặc điều không xảy ra trong quá khứ).

D. must have been: Suy luận chắc chắn về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Vì "I didn't hear the phone" (trong quá khứ), nên suy luận hợp lý nhất là "I must have been asleep" (chắc hẳn tôi đã ngủ).

=> I didn’t hear the phone. I must have been asleep.

=> Dịch: Tôi đã không nghe thấy điện thoại. Tôi chắc hẳn đã ngủ rồi.

Câu 3

A. will phone / will reach                                  
B. will phone / have reached                         
C. am going to phone / have reached                  
D. will phone / will have reached

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. am                           
B. were                         
C. will be 
D. have been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. could have been       
B. by                            
C. broadcast                          
D. could not

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. expand their knowledge         
B. pamper themselves                            
C. get away from it all                                       
D. cross their minds

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. while                                
B. in case              
C. until                                  
D. once

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP