Câu hỏi:

16/12/2025 324 Lưu

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \(BC'\)?

A. \(AC.\).                 
B. \(A'D.\).              
C. \(BB'.\).                     
D. \(AD'.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Chọn B  \({9^x} - {3^x} - 6 \le 0 \Leftrightarro (ảnh 1)

Ta có \(BC'//AD' \Rightarrow (BC',A'D) = (AD',A'D) = {90^0} \Rightarrow BC' \bot A'D.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hàm số có tập xác định là \[\mathbb{R}\].              
Đúng
Sai
b) Hàm số có tập giá trị là \[\left( {0\,;\, + \infty } \right)\].              
Đúng
Sai
c) \[f\left( {2024} \right) > f\left( {2025} \right)\].              
Đúng
Sai
d) Đồ thị hàm số đi qua điểm \[\left( {2\,;\,0} \right)\] và luôn nằm bên phải trục tung.
Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI
Vì tập xác định của hàm số là \[\left( {1\,;\, + \infty } \right)\].

b) SAI
Vì tập giá trị của hàm số là \[\mathbb{R}\].

c) SAI
Vì hàm số đồng biến trên \[\left( {1\,;\, + \infty } \right)\] nên \[f\left( {2024} \right) < f\left( {2025} \right)\].

d) ĐÚNG
Vì đồ thị của hàm số luôn nằm bên phải trục tung và đi qua điểm \[\left( {2\,;\,0} \right)\].

Lời giải

Đáp án:

a) \(\left( {SBC} \right)\).

b) \(45^\circ \).

Đáp án: \(\frac{1}{2}{a^2}.\) (ảnh 1)

a. Trong các mặt bên của hình chóp \(S.ABC\), mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SAM} \right)\) là \(\left( {SBC} \right)\)

Ta có:

\(BC \bot AM\) (\(\Delta ABC\) đều)

\(BC \bot SA\) \(\left( {SA \bot \left( {ABC} \right)} \right)\)

Suy ra \(BC \bot \left( {SAM} \right)\)

Mà \(BC \subset \left( {SBC} \right)\)

Vậy \(\left( {SAM} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).

b. Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) là \(45^\circ \).

Ta có

\(AM \bot BC\)

\(SM \bot BC\) \(\left( {BC \bot \left( {SAM} \right)} \right)\)

Suy ra \(\left( {\left( {SBC} \right),\left( {ABC} \right)} \right) = \left( {SM,AM} \right) = \widehat {SMA}\)

Xét tam giác \(SAM\) vuông tại \[A\], ta có:

\(\tan \widehat {SMA} = \frac{{SA}}{{AM}} = \frac{{a\sqrt 3 }}{{a\sqrt 3 }} = 1\)

Vậy \(\widehat {SMA} = 45^\circ \).

Câu 3

A. \[\left( {SBC} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\].                                                                   
B. \[\left( {SBC} \right) \bot \left( {SCD} \right)\].
C. \[\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAD} \right)\].                                                                   
D. \[\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Phương trình \(\left( 1 \right)\) có một nghiệm \(x = 2\).
Đúng
Sai
b) Khi đặt \(t = {\log _2}x\), phương trình \(\left( 1 \right)\) trở thành \({t^2} - 7t + 9 = 0\).
Đúng
Sai
c) Phương trình \(\left( 1 \right)\) có ba nghiệm phân biệt. 
Đúng
Sai
d) Giả sử phương trình \(\left( 1 \right)\) có hai nghiệm dương là \({x_1}\)\({x_2}\). Khi đó giá trị của \({\left( {\frac{{2023}}{{128}}{x_1}.{x_2}} \right)^{2024}}\) bằng \({2023^{2024}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Các cặp cạnh đối của tứ diện luôn vuông góc.              
Đúng
Sai
b) \[DO\] vuông góc với \[(ABC)\].              
Đúng
Sai
c) \[AD\] vuông góc với \[(ABC)\].              
Đúng
Sai
d) \[DO\] vuông góc với \[BC\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP