Câu hỏi:

17/12/2025 44 Lưu

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\). Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {1;0} \right)\)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1

Trả lời: 1

Lời giải

Gọi đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\) là \(\left( C \right)\).

Ta có \(y' = 3{x^2} - 6x\)

Gọi \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right) \in \left( C \right)\) là tiếp điểm. Suy ra phương trình tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) tại \(M\) là

\(y = \left( {3x_0^2 - 6{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) + x_0^3 - 3x_0^2 + 2\) (d).

Vì \(\left( d \right)\) đi qua điểm \(A\left( {1;0} \right)\) nên \(\left( {3x_0^2 - 6{x_0}} \right)\left( {1 - {x_0}} \right) + x_0^3 - 3x_0^2 + 2 = 0\)

\(\left( {3x_0^2 - 6{x_0}} \right)\left( {1 - {x_0}} \right) + x_0^3 - 3x_0^2 + 2 = 0 \Leftrightarrow \left( {3x_0^2 - 6{x_0}} \right)\left( {1 - {x_0}} \right) + \left( {{x_0} - 1} \right)\left( {x_0^2 - 2{x_0} - 2} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left( {{x_0} - 1} \right)\left( { - 2x_0^2 + 4{x_0} - 2} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x_0} = 1\\ - 2x_0^2 + 4{x_0} - 2 = 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow {x_0} = 1\).

Suy ra có \(1\) tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) đi qua điểm \(A\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, AD = a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SA = a căn bậc hai 3. Cosin của góc giữa SC và mặt đáy bằng: (ảnh 1)
 
Media VietJack

Câu 2

A. \(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SMB} \right)\). 

B. \(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBD} \right)\).  

C. \(\left( {SBC} \right) \bot \left( {SMB} \right)\).    

D. \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SBD} \right)\).

Lời giải

Chọn A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

+ Ta có: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 2).

+ Xét tam giác vuông \(ABM\) có: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 3)

Xét tam giác vuông \(ACD\) có: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 4). Ta có:

\(\cot \widehat {AIM} = \cot \left( {{{180}^0} - \left( {\widehat {AMB} + \widehat {CAD}} \right)} \right) =  - \cot \left( {\widehat {AMB} + \widehat {CAD}} \right)\) \[ =  - \frac{{1 - \tan \widehat {AMB}.\tan \widehat {CAD}}}{{\tan \widehat {AMB} + \tan \widehat {CAD}}} = 0\]

\( \Rightarrow \widehat {AIM} = {90^0}\) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 5)

Từ (1) và (2) suy ra: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 6)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 7) nên Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a căn bậc hai 2 ,  SA vuông góc ( ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 8)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Biến cố xung khắc với biến cố \(A\) là biến cố \(\bar A\) được phát biểu như sau: "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc ở lần thứ nhất là số chẵn"

Đúng
Sai

b) \(P(\bar A) = \frac{{n(\bar A)}}{{n(\Omega )}} = \frac{1}{2}\)

Đúng
Sai

c) \(P(\bar B) = P\left( {\overline A } \right)\)

Đúng
Sai

d) \(P(\overline {AB} ) = \frac{{n(\overline {AB} )}}{{n(\Omega )}} = \frac{1}{3}\)

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP