khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/12/2025 766 Lưu

Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa BD/bd XᴱXᵉ. Ba tế bào này tham gia quá trình giảm phân tạo giao tử, đã xảy ra rối loạn phân li giảm phân I ở ít nhất một tế bào sinh tinh, mỗi tế bào sinh tinh chỉ xảy ra rối loạn phân li nhiều nhất một cặp NST. Sau khi tiến hành nghiên cứu các loại giao tử tạo thành, thu được kết quả như sau:

-  Xét cặp allele A, a, giao tử chứa allele trội chiếm tỉ lệ 1/2.

-  Xét cặp allele B, b D, d, giao tử chứa ba allele trội chiếm tỉ lệ 1/12.

-  Xét cặp allele E, e, giao tử chỉ chứa allele lặn chiếm tỉ lệ 1/3.

Biết rằng có một tế bào sinh tinh xảy ra hoán vị gen và các quá trình khác diễn ra bình thường. Tỷ lệ giao tử không chứa allele trội chiếm bao nhiêu %? ( tính % và chỉ lấy 1 chữ số sau dấu phẩy).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: 12,5 %

Hướng dẫn chấm:

-  Xét cặp allele A, a: Một tế bào tham gia giảm phân bình thường hoặc một tế bào bị rối loạn phân li giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường à tạo ra giao tử chứa allele trội (Aa + A) =1/2; giao tử (a + O) =

½.

-  Xét cặp allele B, b D, d: Giao tử chứa ba allele trội là: BD/bD hoặc BD/Bd = 1/12 một tế bào mang cặp allele B, b và D, d bị rối loạn giảm phân I có xảy ra hoán vị gen. Và 2 tế bào còn lại không xảy ra hoán vị gen.

Tỉ lệ các loại giao tử là: (1/12 BD/bD; 1/12 Bd/bd; 2/12 0 ; 4/12 BD ; 4/12 bd ) hoặc (1/12 BD/Bd; 1/12 bD/bd; 2/12 0 ; 4/12 BD ; 4/12 bd) à tỷ lệ giao tử không mang allele trội = 6/12 = 1/2 .

-  Xét cặp allele E, e: Giao tử chỉ chứa allele lặn Xe = 1/3 à một tế bào xảy ra rối loạn GP1 à giao tử không mang allele trội = (1/3 Xe + 1/6 0 )= ½ .

àTỷ lệ giao tử không chứa allele trội = ½ x ½ x ½ = 1/8 = 12,5 %.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Tính trạng trên do sản phẩm của hai gene A, B tương tác gián tiếp với nhau quy định.
Đúng
Sai
b. Kiểu gene chỉ có gene trội B hoặc cả A B thì sẽ có kiểu hình lông nâu.
Đúng
Sai
c. 3 loại kiểu gene quy định thân đen ở con cái.
Đúng
Sai
d. Quần thể động vật này có 15 loại kiểu gene khác nhau.
Đúng
Sai

Lời giải

Quan sát hình ảnh thấy hình dạng kích thước của 2 cặp NST khác nhau nên chứng tỏ cặp NST chứa cặp gene A, a là cặp NST giới tính, và gene A chỉ nằm trên NST giới tính X.

Gene B nằm trên NST thường, gene B xuất hiện ở cả 2 NST.

Quy ước:

A–B–: thân nâu

A–bb aaB–: thân đen

aabb: thân xám

a.  Đúng. Đây là kiểu sản phẩm của các gene tương tác gián tiếp.

b.  Sai vì đây kiểu tương tác bổ sung: 9:6:1.

c.  Sai. Tính trạng thân đen cần có sự xuất hiện của allele A hoặc allele B.

Số loại kiểu gene quy định thân đen ở con cái là:

4 (XᴬXᴬbb, XᴬXᵃbb, XᵃXaBB, XᵃXaBb).

a.  Đúng. Các loại kiểu gene của gene A: XᴬXᴬ, XᴬXᵃ, XᵃXᵃ, XᴬY, XᵃY 5 loại kiểu gene. Các loại kiểu gene của gene B: BB, Bb, bb → 3 loại kiểu gene.

Quần thể trên có số loại kiểu gene là: 5 × 3 = 15 loại kiểu gene.

Lời giải

Đáp án: 0,42

Hướng dẫn chấm:

-  Khi xét 3 cặp gene (Aa, Bb, Dd) đã tạo ra trong quần thể (2n) tối đa 50 kiểu gene = 10x 5 à 2 cặp gene (Aa, Bb ) liên kết và 1 cặp gene (Dd) thuộc NST giới tính X không có allele trên Y.

-  Phép lai P: trội 3 tính trạng x trội 3 tính trạng, thu được F1 số thể mang 3 tính trạng lặn chiếm 4% =

à ab/ab x ¼ XdY = 0,04 àab/ab = 0,16 à Trong số những thể đực: tỷ lệ thể mang 2 tính trạng trội là: A-B- XdY + A-bb XDY = aaB- XDY = ½ ♂ x (0,66 x ¼ + 0,09 x ¼ x 2) = 0,42.

Câu 4

a. Mức phản ứng của các kiểu gene với nhiệt độ môi trường khác nhau.
Đúng
Sai
b. Enzyme D E đều bị mất hoạt tính khi nhiệt độ xuống dưới 10oC.
Đúng
Sai

c. Kiểu hình màu lông vàng lông nâu kiểu gene dị hợp mới bị thay đổi thành màu lông khác khi nhiệt độ giảm xuống dưới 10oC.

Đúng
Sai
d. Khi nuôi các con chó đen khu vực nhiệt độ luôn dưới 10oC thì các thế hệ sau không thấy xuất hiện các thể có màu lông nâu.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Trong cơ thể dị hợp tử allele A ngăn ngừa sự phiên của allele a.
B. Lượng enzyme tạo bởi cá thể Aa đủ để chuyển hóa Phenylalanine.
C. Allele lặn mã hóa cho protein không hoạt động.
D. Sản phẩm của allele trội A ức chế hoạt động của allele lặn a.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP