Câu hỏi:

17/01/2026 28 Lưu

Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của \(x\)?

A. \({x^2} - 10x + 2\);                                     

B. \({x^2} - 2x - 10\);

C. \({x^2} - 2x + 10\);                                      
D. \( - {x^2} + 2x + 10\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Xét từng đáp án:

+) Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 10x + 2\) có \(a = 1 > 0\) và \(\Delta ' = {\left( { - 5} \right)^2} - 1.2 = 23 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 5 - \sqrt {23} ,\,\,{x_2} = 5 + \sqrt {23} \). Do đó, \(f\left( x \right) > 0\) khi và chỉ khi \(x \in \left( { - \infty ;5 - \sqrt {23} } \right) \cup \left( {5 + \sqrt {23} ; + \infty } \right)\), loại đáp án A.

+) Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 10\) có \(a = 1 > 0\) và \(\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 1.\left( { - 10} \right) = 11 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 1 - \sqrt {11} ,\,\,{x_2} = 1 + \sqrt {11} \). Do đó, \(f\left( x \right) > 0\) khi và chỉ khi \(x \in \left( { - \infty ;1 - \sqrt {11} } \right) \cup \left( {1 + \sqrt {11} ; + \infty } \right)\), loại đáp án B.

+) Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x + 10\) có \(a = 1 > 0\) và \(\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 1.10 =  - 9 < 0\) . Do đó, \(f\left( x \right) > 0\) (cùng dấu \(a\)) với mọi số thực \(x\), chọn đáp án C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. 1;                          
B. 2;                             
C. 3;                             
D. 4.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10\) có \(\Delta  = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.1.10 = 9 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 2,\,\,{x_2} = 5\).

Lại có hệ số \(a = 1 > 0\) nên \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10 < 0\) khi \(x \in \left( {2;\,\,5} \right)\).

Các nghiệm nguyên của bất phương trình \({x^2} - 7x + 10 < 0\) là: \(x = 3;\,\,x = 4\).

Câu 3

A. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\,\,1} \right)\);                       

B. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,\, - 1} \right)\);                 

C. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\, - 1} \right)\);                       
D. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 1 nghiệm;              
B. 2 nghiệm;                  
C. 3 nghiệm;              
D. Vô nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {6;\, - 3} \right)\);                             
B. \(\left( { - 6;\,\,3} \right)\);         
C. \(\left( { - 6;\, - 3} \right)\);      
D. \(\left( { - 3;\,\,6} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{2} = 1\);                                                  

B. \({x^2} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\);                                   

C. \(\frac{{{x^2}}}{{{3^2}}} + \frac{{{y^2}}}{3} =  - 1\);                            
D. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{5} =  - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP