khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/01/2026 152 Lưu

Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của \(x\)?

A. \({x^2} - 10x + 2\);                                     

B. \({x^2} - 2x - 10\);

C. \({x^2} - 2x + 10\);                                      
D. \( - {x^2} + 2x + 10\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Xét từng đáp án:

+) Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 10x + 2\) có \(a = 1 > 0\) và \(\Delta ' = {\left( { - 5} \right)^2} - 1.2 = 23 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 5 - \sqrt {23} ,\,\,{x_2} = 5 + \sqrt {23} \). Do đó, \(f\left( x \right) > 0\) khi và chỉ khi \(x \in \left( { - \infty ;5 - \sqrt {23} } \right) \cup \left( {5 + \sqrt {23} ; + \infty } \right)\), loại đáp án A.

+) Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 10\) có \(a = 1 > 0\) và \(\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 1.\left( { - 10} \right) = 11 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 1 - \sqrt {11} ,\,\,{x_2} = 1 + \sqrt {11} \). Do đó, \(f\left( x \right) > 0\) khi và chỉ khi \(x \in \left( { - \infty ;1 - \sqrt {11} } \right) \cup \left( {1 + \sqrt {11} ; + \infty } \right)\), loại đáp án B.

+) Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x + 10\) có \(a = 1 > 0\) và \(\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 1.10 =  - 9 < 0\) . Do đó, \(f\left( x \right) > 0\) (cùng dấu \(a\)) với mọi số thực \(x\), chọn đáp án C.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Parabol có phương trình chính tắc là: \({y^2} = 2px\,\,\left( {p > 0} \right)\).

Vì \(AB = 40\) cm và \(h = 30\) cm nên \(A\left( {30;\,\,20} \right)\).

Do \(A\left( {30;\,\,20} \right)\) thuộc parabol nên ta có: \({20^2} = 2p\,.\,\,30 \Rightarrow p = \frac{{20}}{3}\).

Vậy parabol có phương trình chính tắc là: \({y^2} = \frac{{40}}{3}x\).

Câu 3

A. 1;                          
B. 2;                             
C. 3;                             
D. 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( E \right)\) có trục nhỏ bằng 8;

B. \(\left( E \right)\) có tiêu cự bằng 3;

C. \(\left( E \right)\) có trục lớn bằng 10;

D. \(\left( E \right)\) có các tiêu điểm \({F_1}\left( { - 3;\,\,0} \right)\) và \({F_2}\left( {3;\,\,0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({x^2} + {y^2} = 5\);                                 

B. \({x^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 5\);

C. \({x^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 25\);     
D. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 25\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 1;                           
B. 2;                               
C. 3;                           
D. 6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{2} = 1\);                                                  

B. \({x^2} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\);                                   

C. \(\frac{{{x^2}}}{{{3^2}}} + \frac{{{y^2}}}{3} =  - 1\);                            
D. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{5} =  - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP