Câu hỏi:

17/01/2026 85 Lưu

Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai \({x^2} + 2x - 6 > 0\) là

A. \(S = \left( { - \infty ; - 1 - \sqrt 7 } \right) \cup \left( { - 1 + \sqrt 7 ; + \infty } \right)\);                                                                       

B. \(S = \left( { - \infty ; - 1 - \sqrt 7 } \right)\);

C. \(S = \left( { - 1 + \sqrt 7 ; + \infty } \right)\);    
D. \(S = \mathbb{R}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Xét tam thức bậc hai: \(f\left( x \right) = {x^2} + 2x - 6\) có:

\(a = 1 > 0\);

\(\Delta  = {2^2} - 4.1.( - 6) = 28 > 0\).

Có \(f\left( x \right) = {x^2} + 2x - 6 = 0\) có hai nghiệm là:

\({x_1} = \frac{{ - 2 - \sqrt {28} }}{{2.1}} =  - 1 - \sqrt 7 \); \({x_1} = \frac{{ - 2 + \sqrt {28} }}{{2.1}} =  - 1 + \sqrt 7 \).

Ta có, \(f\left( x \right) = {x^2} + 2x - 6 > 0\) trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1 - \sqrt 7 } \right)\) và \(\left( { - 1 + \sqrt 7 ; + \infty } \right)\).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} + 2x - 6 > 0\) là:

\(S = \left( { - \infty ; - 1 - \sqrt 7 } \right) \cup \left( { - 1 + \sqrt 7 ; + \infty } \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 1;                          
B. 2;                             
C. 3;                             
D. 4.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10\) có \(\Delta  = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.1.10 = 9 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 2,\,\,{x_2} = 5\).

Lại có hệ số \(a = 1 > 0\) nên \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10 < 0\) khi \(x \in \left( {2;\,\,5} \right)\).

Các nghiệm nguyên của bất phương trình \({x^2} - 7x + 10 < 0\) là: \(x = 3;\,\,x = 4\).

Lời giải

Parabol có phương trình chính tắc là: \({y^2} = 2px\,\,\left( {p > 0} \right)\).

Vì \(AB = 40\) cm và \(h = 30\) cm nên \(A\left( {30;\,\,20} \right)\).

Do \(A\left( {30;\,\,20} \right)\) thuộc parabol nên ta có: \({20^2} = 2p\,.\,\,30 \Rightarrow p = \frac{{20}}{3}\).

Vậy parabol có phương trình chính tắc là: \({y^2} = \frac{{40}}{3}x\).

Câu 4

A. \({x^2} + {y^2} = 5\);                                 

B. \({x^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 5\);

C. \({x^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 25\);     
D. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 25\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow u  = \left( {3;1} \right)\); 
B. \(\overrightarrow u  = \left( {3; - 1} \right)\);                     
C. \(\overrightarrow u  = \left( { - 3;1} \right)\);       
D. \(\overrightarrow u  = \left( {1;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( E \right)\) có trục nhỏ bằng 8;

B. \(\left( E \right)\) có tiêu cự bằng 3;

C. \(\left( E \right)\) có trục lớn bằng 10;

D. \(\left( E \right)\) có các tiêu điểm \({F_1}\left( { - 3;\,\,0} \right)\) và \({F_2}\left( {3;\,\,0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\,\,1} \right)\);                       

B. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,\, - 1} \right)\);                 

C. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\, - 1} \right)\);                       
D. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP