Câu hỏi:

17/01/2026 26 Lưu

Cho hai điểm \(A\left( {3;4} \right)\) và \(B\left( {1;0} \right)\), phương trình đường tròn đường kính \(AB\) là

A. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = \sqrt 5 \); 

B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = \sqrt 5 \);

C. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 5\);  
D. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Tâm \(I\)của đường tròn là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\), có tọa độ là:

\(\left\{ \begin{array}{l}{x_I} = \frac{{3 + 1}}{2} = 2\\{y_I} = \frac{{4 + 0}}{2} = 2\end{array} \right. \Rightarrow I\left( {2;2} \right)\).

Độ dài đường kính \(AB\) là: \(\sqrt {{{\left( {1 - 3} \right)}^2} + {{\left( {0 - 4} \right)}^2}}  = 2\sqrt 5 \)

Độ dài bán kính là: \(R = \sqrt 5 \).

Phương trình đường tròn là:

\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = {\left( {\sqrt 5 } \right)^2}\,\,{\rm{hay}}\,\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. 1;                          
B. 2;                             
C. 3;                             
D. 4.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10\) có \(\Delta  = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.1.10 = 9 > 0\) nên tam thức này có hai nghiệm \({x_1} = 2,\,\,{x_2} = 5\).

Lại có hệ số \(a = 1 > 0\) nên \(f\left( x \right) = {x^2} - 7x + 10 < 0\) khi \(x \in \left( {2;\,\,5} \right)\).

Các nghiệm nguyên của bất phương trình \({x^2} - 7x + 10 < 0\) là: \(x = 3;\,\,x = 4\).

Câu 3

A. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\,\,1} \right)\);                       

B. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,\, - 1} \right)\);                 

C. \(\overrightarrow {BA}  = \left( {7;\, - 1} \right)\);                       
D. \(\overrightarrow {BA}  = \left( { - 7;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 1 nghiệm;              
B. 2 nghiệm;                  
C. 3 nghiệm;              
D. Vô nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {6;\, - 3} \right)\);                             
B. \(\left( { - 6;\,\,3} \right)\);         
C. \(\left( { - 6;\, - 3} \right)\);      
D. \(\left( { - 3;\,\,6} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{2} = 1\);                                                  

B. \({x^2} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\);                                   

C. \(\frac{{{x^2}}}{{{3^2}}} + \frac{{{y^2}}}{3} =  - 1\);                            
D. \({x^2} - \frac{{{y^2}}}{5} =  - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP