Câu hỏi:

17/01/2026 37 Lưu

Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x}  = \sqrt {3{x^2} - x - 4} \) là

A. \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 } \right\}\);          

B. \(S = \left\{ { - 1 + \sqrt 3 } \right\}\);

C. \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 ;\, - 1 + \sqrt 3 } \right\}\);   
D. \(S = \emptyset \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Bình phương hai vế của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x}  = \sqrt {3{x^2} - x - 4} \) ta được:

\({x^2} - 5x = 3{x^2} - x - 4 \Leftrightarrow 2{x^2} + 4x - 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1 - \sqrt 3 \\x =  - 1 + \sqrt 3 \end{array} \right.\).

Thay \(x =  - 1 - \sqrt 3 \) vào hai vế phương trình đã cho ta có:

\(\sqrt {{{\left( { - 1 - \sqrt 3 } \right)}^2} - 5.\left( { - 1 - \sqrt 3 } \right)}  = \sqrt {3.{{\left( { - 1 - \sqrt 3 } \right)}^2} - \left( { - 1 - \sqrt 3 } \right) - 4} \,\,\,\,\left( { = \sqrt {9 + 7\sqrt 3 } } \right)\).

Do đó, \(x =  - 1 - \sqrt 3 \) thỏa mãn.

Thay \(x =  - 1 + \sqrt 3 \) vào hai vế phương trình đã cho ta thấy:

\({\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right)^2} - 5.\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right) = 9 - 7\sqrt 3  < 0 \Rightarrow \sqrt {{{\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right)}^2} - 5\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right)} \) không tồn tại, do đó, \(x =  - 1 + \sqrt 3 \) không thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x}  = \sqrt {3{x^2} - x - 4} \) là: \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 } \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Bạn đó giải sai phương trình ở bước 2 do bạn chưa thử lại các giá trị \(x\) đã tìm được có thỏa mãn phương trình đã cho hay không mà đã kết luận nghiệm.

Dễ thấy, \(x =  - 2\) không thỏa mãn vì – 2 – 1 = – 3 < 0, và \(x = 5\) thỏa mãn, do đó, tập nghiệm đúng của phương trình là \(S = \left\{ 5 \right\}\).

Câu 2

A. 1 nghiệm;              
B. 2 nghiệm;                  
C. 3 nghiệm;              
D. 0 nghiệm.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Bình phương hai vế của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 5x - 9}  = \sqrt {3{x^2} - 2x + 3} \) ta được:

\(2{x^2} - 5x - 9 = 3{x^2} - 2x + 3 \Leftrightarrow {x^2} + 3x + 12 = 0 \Leftrightarrow x \in \emptyset \).

Vậy phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 5x - 9}  = \sqrt {3{x^2} - 2x + 3} \) vô nghiệm.

Câu 3

A. \(f\left( x \right)\) luôn dương trên tập số thực; 

B. \(f\left( x \right)\) luôn âm trên tập số thực;

C. \(f\left( x \right)\) luôn không dương trên tập số thực;

D. \(f\left( x \right)\) luôn không âm trên tập số thực.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 1;\,5} \right)\);        

B. \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 1;\, + \infty } \right)\);

C. \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\);                     
D. \(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;\,5} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m > 1\);               
B. \( - 3 < m < 1\);        
C. \(m \le  - 3\) hoặc \(m \ge 1\);      
D. \( - 3 \le m \le 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP