Câu hỏi:

02/01/2026 17 Lưu

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:5x + 2y - 4 = 0\). Phương trình tham số của đường thẳng \(d\) là

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2t\\y = 2 - 5t\end{array} \right.\);           

B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y =  - 3 - 5t\end{array} \right.\);            

C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 3 - 5t\end{array} \right.\);          
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y =  - 4 + 5t\end{array} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng \(d:5x + 2y - 4 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n  = \left( {5;\,\,2} \right)\), nên nó có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u  = \left( {2;\,\, - 5} \right)\). Các vectơ chỉ phương của đường thẳng này đều có dạng \(k\overrightarrow u \), nên ta loại đáp án A và D.

Lại có \(A\left( {2;\,\,3} \right)\) thuộc đường thẳng \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 3 - 5t\end{array} \right.\) nhưng không thuộc đường thẳng \(d\) nên loại đáp án C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Tổng các bình phương các nghiệm của phương trình \[\sqrt { - {x^2} + 2x + 3}  = \sqrt {{x^2} - 4x + 3} \] bằng

A. 0;                          
B. 4;                              
C. Không tồn tại;        
D. 9.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Bình phương hai vế của phương trình \[\sqrt { - {x^2} + 2x + 3}  = \sqrt {{x^2} - 4x + 3} \] ta được:

\( - {x^2} + 2x + 3 = {x^2} - 4x + 3\).

Thu gọn phương trình trên ta được: \(2{x^2} - 6x = 0\). Từ đó suy ra \(x = 0\) hoặc \(x = 3\).

Lần lượt thay các giá trị này vào phương trình đã cho ta thấy cả hai giá trị đều thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là \(S = \left\{ {0 & ;\,\,3} \right\}\). Khi đó ta có: \({0^2} + {3^2} = 9\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x_A} + {x_B} + {x_D}}}{3} = \frac{{3 + 2 + 1}}{3} = 2 = {x_G}\\\frac{{{y_A} + {y_B} + {y_D}}}{3} = \frac{{1 + 2 + \left( { - 6} \right)}}{3} =  - 1 = {y_G}\end{array} \right.\).

Vậy \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABD\).

Câu 3

A. 2;                          
B. 0;                              
C. 1;                           
D. 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\overrightarrow a  = \overrightarrow c \);   

B. \(\overrightarrow a  = \overrightarrow b \);

C. \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow c \) ngược hướng;      
D. \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow c \) cùng hướng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP