Câu hỏi:

05/01/2026 33 Lưu

Phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {1;\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\) là:

A. \(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\); 
B. \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\); 
C. \(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\);  
D. \(\frac{{{x^2}}}{1} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tiêu điểm \({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right)\). Suy ra \(c = \sqrt 3 \).

Khi đó \({c^2} = 3\)

Vì vậy \({a^2} - {b^2} = 3\)

Do đó \({a^2} = {b^2} + 3\)

Phương trình chính tắc của (E) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\) (a > b > 0).

Ta có \(M\left( {1;\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right) \in \left( E \right)\).

Suy ra \(\frac{{{1^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{{\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)}^2}}}{{{b^2}}} = 1\)

\( \Leftrightarrow \frac{1}{{{a^2}}} + \frac{3}{{4{b^2}}} = 1\)

\( \Leftrightarrow 4{b^2} + 3{a^2} = 4{a^2}{b^2}\)

\( \Leftrightarrow 4{b^2} + 3\left( {{b^2} + 3} \right) = 4\left( {{b^2} + 3} \right){b^2}\)

\( \Leftrightarrow 4{b^2} + 3{b^2} + 9 = 4{b^4} + 12{b^2}\)

\( \Leftrightarrow 4{b^4} + 5{b^2} - 9 = 0\)

\( \Leftrightarrow {b^2} = 1\) hoặc \({b^2} =  - \frac{9}{4}\) (vô lí)

\( \Leftrightarrow b = 1\) (vì \(\left( {b > 0} \right)\)

Với \(b = 1\), ta có \({a^2} = {1^2} + 3 = 4\).

Vậy phương trình chính tắc của (E): \(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Để chọn \(3\) món ăn cho một bữa tiệc gồm ba giai đoạn:

- Giai đoạn 1: Chọn món khai vị có 5 cách;

- Giai đoạn 2: Chọn món chính có \(6\) cách;

- Giai đoạn 3: Chọn món tráng miệng có \(4\) cách.

Vậy có \(5.6.4 = 120\) cách.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số gồm ba chữ số khác nhau từ \(3\)chữ số \(1;\,\,2;\,\,3\) là hoán vị của \(3\) nên có: \(3! = 6\) số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Không có đường tròn nào; 
B. Có duy nhất một đường tròn; 
C. Có vô số đường tròn;  
D. Có hai đường tròn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {2;\,\,1} \right)\);  
B. \(\left( {1; - 2} \right)\); 
C. \(\left( {1;2} \right)\);  
D. \(\left( {2; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|\); 
B. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {a + b} }}\);
C. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\);  
D. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP