Câu hỏi:

05/01/2026 22 Lưu

Cho nhị thức \({\left( {3x + y} \right)^5}\). Số hạng có chứa \({x^3}{y^2}\) là

A. \(90\);  
B. \(90{x^3}{y^2}\);   
C. \(270\);  
D. \(270{x^3}{y^2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

\({\left( {3x + y} \right)^5} = {\left( {3x} \right)^5} + 5.{\left( {3x} \right)^4}.y + 10.{\left( {3x} \right)^3}.{y^2} + 10.{\left( {3x} \right)^2}.{y^3} + 5.\left( {3x} \right).{y^4} + {y^5}\)

\( = 243{x^5} + 405{x^4}y + 270{x^3}{y^2} + 90{x^2}{y^3} + 15x{y^4} + {y^5}\)

Số hạng có chứa \({x^3}{y^2}\) là \(270{x^3}{y^2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số gồm ba chữ số khác nhau từ \(3\)chữ số \(1;\,\,2;\,\,3\) là hoán vị của \(3\) nên có: \(3! = 6\) số.

Câu 2

A. Không có đường tròn nào; 
B. Có duy nhất một đường tròn; 
C. Có vô số đường tròn;  
D. Có hai đường tròn.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Có duy nhất một đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.

Vậy ta chọn phương án B.

Câu 3

A.                                \(\left( { - 7;\,\,2} \right)\);       
B. \(\left[ {7;\,\,9} \right)\);  
C.\[\left[ {1;\,\,7} \right]\]; 
D. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = \frac{3}{2}\);   
B. \(y =  - \frac{7}{2}\); 
C. \(y = 1\);  
D. \(x =  - \frac{7}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\);              
B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\);  
C. \(\emptyset \);
D. \(\mathbb{R}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP