Câu hỏi:

05/01/2026 33 Lưu

Một tổ có \(5\)  học sinh nữ và \(6\)  học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

A. \[20\];     
B. \[11\]; 
C. \[30\];  
D. \[10\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chọn một học sinh của tổ đó đi  trực nhật được chia thành hai phương án:

- Phương án 1: Chọn học sinh nữ có \(5\) cách chọn;

- Phương án 2: Chọn học sinh nam có \(6\) cách chọn;

Áp dụng quy tắc cộng ta có \(5 + 6 = 11\) cách.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Số phần tử của không gian mẫu \(n\left( \Omega  \right) = 10!\).

Giả sử các ghế được đánh số từ \(1\)  đến \(10\).

Để có cách xếp sao cho giữa \(2\) bạn nữ gần nhau có đúng \(2\) bạn nam thì các bạn nữ phải ngồi ở các ghế đánh số \(1;4;7;10\). Số cách xếp chỗ ngồi loại này là: \(6!.4!\) cách.

Ta tính số cách sắp xếp chỗ ngồi sao cho Huyền và Quang ngồi cạnh nhau

Nếu Huyền ngồi ở ghế \(1\) hoặc \(10\)  thì có \(1\) cách xếp chỗ ngồi cho Quang. Nếu Huyền ngồi ở ghế \(4\)  hoặc \(7\) thì có \(2\)  cách xếp chỗ ngồi cho Quang.

Do đó, số cách xếp chỗ ngồi cho Quang và Huyền ngồi liền nhau là \(2 + 2.2 = 6\)

Suy ra, số cách xếp chỗ ngồi cho \(10\) người sao cho Quang và Huyền ngồi liền nhau là\(6.3!.5!\) cách

Gọi \(A\) là biến cố: “ Giữa \(2\) bạn nữ gần nhau có đúng \(2\) bạn nam, đồng thời Quang không ngồi cạnh Huyền”.

Số phần tử của biến cố \(A\) là: \(n\left( A \right) = 4!.6! - 6.5!.3! = 12\,960\).

Xác suất của biến cố \(A\) là: \(P\left( A \right) = \frac{{12960}}{{10!}} = \frac{1}{{280}}\).

Câu 2

A. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\);      
B. \(S = \left( { - 2;2} \right)\);
C. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\); 
D. \(S = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 4\) có \(a = 1 > 0\) và có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = 2;{x_2} =  - 2\)

Ta có bảng xét dấu:

\(x\)

\( - \infty \)

\( - 2\)

 

\(2\)

\( + \infty \)

\({x^2} - 4\)

           +

  \(0\)

         –

\(0\)

     +

Tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

Câu 3

A. \(\overrightarrow u  = \left( { - 4;3} \right)\);  
B. \(\overrightarrow u  = \left( {4;3} \right)\);  
C. \(\overrightarrow u  = \left( {3;4} \right)\);  
D. \(\overrightarrow u  = \left( {1; - 2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x =- 1\);
B. \(x = 2\);
C. \(x = 1\);
D. \(x =- 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP