Câu hỏi:

06/01/2026 20 Lưu

Phương sai của mẫu số liệu trong Câu 34 xấp xỉ bằng

A. 884,26;  
B. 884,25;
C. 884,24;
D. 884,23.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số trung bình của mẫu số liệu là

\(\overline X  = \frac{{100 + 200 + 150 + 145 + 145 + 154 + 166 + 167 + 101}}{9} \approx 147,56\).

Phương sai của mẫu số liệu là:

\({s^2} = \frac{{{{\left( {100 - 147,56} \right)}^2} + {{\left( {200 - 147,56} \right)}^2} + ... + {{\left( {167 - 147,56} \right)}^2} + {{\left( {101 - 147,56} \right)}^2}}}{9} \approx 884,25\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có

\({\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^4} = C_4^0{\left( {\frac{1}{x}} \right)^4}{\left( {{x^3}} \right)^0} + C_4^1{\left( {\frac{1}{x}} \right)^3}{\left( {{x^3}} \right)^1} + C_4^2{\left( {\frac{1}{x}} \right)^2}{\left( {{x^3}} \right)^2} + C_4^3{\left( {\frac{1}{x}} \right)^1}{\left( {{x^3}} \right)^3} + C_4^4{\left( {\frac{1}{x}} \right)^0}{\left( {{x^3}} \right)^4}\)\( = \frac{1}{{{x^4}}} + 4 + 6{x^4} + 4{x^8} + {x^{12}}\)

Vậy số hạng không chứa \[x\] trong khai triển \({\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^4}\) là \[4\].

Câu 2

A. \(3x - 4y + 6 = 0\) hoặc \(3x - 4y - 4 = 0\);
B. \(3x - 4y - 6 = 0\) hoặc \(3x - 4y + 4 = 0\);
C. \(3x - 4y + 6 = 0\) hoặc \(3x - 4y + 4 = 0\);
D. \(3x - 4y - 6 = 0\) hoặc \(3x - 4y - 4 = 0\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì \(\Delta \parallel d \Rightarrow \Delta :3x - 4y + c = 4\)

Lấy điểm \(M\left( {1;1} \right) \in d\) khi đó \({d_{\left( {d;\Delta } \right)}} = {d_{\left( {M;\Delta } \right)}} = \frac{{\left| {3.1 - 4.1 + c} \right|}}{5} = 1\)

\( \Leftrightarrow \frac{{\left| {c - 1} \right|}}{5} = 1 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}c - 1 = 5\\c - 1 =  - 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}c = 6\\c =  - 4\end{array} \right.\) .

Phương trình đường thẳng \(\Delta :3x - 4y + 6 = 0\) hoặc \(\Delta :3x - 4y - 4 = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 40,3;    
B. 48;  
C. 49; 
D. 50.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{1}{{12}}\];    
B. \[\frac{1}{{18}}\];    
C. \[\frac{1}{{20}}\];    
D. \[\frac{1}{{36}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP