PHẦN TỰ LUẬN
a) Giải phương trình \(\sqrt {{x^2} - 4x + 4} = {x^2} - 2x - 2\).
b) Tìm \(x\) thỏa mãn \(A_x^3 + 5A_x^2 \le 21x\).
PHẦN TỰ LUẬN
a) Giải phương trình \(\sqrt {{x^2} - 4x + 4} = {x^2} - 2x - 2\).
b) Tìm \(x\) thỏa mãn \(A_x^3 + 5A_x^2 \le 21x\).
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a) Xét phương trình \(\sqrt {{x^2} - 4x + 4} = {x^2} - 2x - 2\)
\( \Rightarrow \left| {x - 2} \right| = {x^2} - 2x - 2\)
\( \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x - 2 = {x^2} - 2x - 2\\ - x + 2 = {x^2} - 2x - 2\end{array} \right.\)
\( \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} - 3x = 0\\{x^2} - x - 4 = 0\end{array} \right.\)
\( \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\\x = \frac{{1 + \sqrt {17} }}{2}\\x = \frac{{1 - \sqrt {17} }}{2}\end{array} \right.\)
Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình ta thấy \(x = 3\) và \(x = \frac{{1 - \sqrt {17} }}{2}\) thỏa mãn.
Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ {\frac{{1 - \sqrt {17} }}{2};3} \right\}\).
b) Điều kiện \(x \in \mathbb{N},x \ge 3\)
Xét \(A_x^3 + 5A_x^2 \le 21x\)
\( \Leftrightarrow \frac{{x!}}{{\left( {x - 3} \right)!}} + \frac{{5.x!}}{{\left( {x - 2} \right)!}} \le 21x\)
\( \Leftrightarrow x\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right) + 5x\left( {x - 1} \right) \le 21x\)
\( \Leftrightarrow {x^2} - 3x + 2 + 5x - 5 \le 21\)
\( \Leftrightarrow {x^2} + 2x - 24 \le 0\)
\( \Leftrightarrow - 6 \le x \le 4\)
Mà \(x \in \mathbb{N},x \ge 3\) nên \(x \in \left\{ {3;4} \right\}\).
Vậy \(x = 3\) hoặc \(x = 4\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
Gọi \(I\) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).
\( \Rightarrow \overrightarrow {HI} = \frac{3}{2}\overrightarrow {HG} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_I} - 3 = \frac{3}{2}\left( {\frac{5}{3} - 3} \right)\\{y_I} - 2 = \frac{3}{2}\left( {\frac{8}{3} - 2} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_I} = 1\\{y_I} = 3\end{array} \right. \Rightarrow I\left( {1;3} \right)\).
Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\) \( \Rightarrow IM \bot BC\) \( \Rightarrow IM:2x - y + c = 0\).
Vì \(I \in IM \Rightarrow 2.1 - 3 + c = 0 \Rightarrow c = 1\)
\( \Rightarrow IM:2x - y + 1 = 0\)
\(M = IM \cap BC \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x - y = - 1\\x + 2y = 2\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 1\end{array} \right. \Rightarrow M\left( {0;1} \right)\).
Lại có: \(\overrightarrow {MA} = 3\overrightarrow {MG} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_A} = 3.\frac{5}{3}\\{y_A} - 1 = 3.\left( {\frac{8}{3} - 1} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_A} = 5\\{y_A} = 6\end{array} \right. \Rightarrow A\left( {5;6} \right)\) .
Suy ra: đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là đường tròn tâm \(I\left( {1;3} \right)\) bán kính \(R = IA = 5\).
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 25\).
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 4\) có \(\Delta = 0,\,a = 1 > 0\) nên \(f\left( x \right)\) có nghiệm duy nhất \(x = 2\)Do đó ta có bảng xét dấu \(f\left( x \right)\):
Do đó tập nghiệm \(S\) của bất phương trình là: \(S = \mathbb{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



