Câu hỏi:

18/01/2026 36 Lưu

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {2; - 1} \right)\) và \(B\left( {2;5} \right)\) là

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y =  - 1 + 6t\end{array} \right.\).                  
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 6t\end{array} \right.\). 
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2 + 6t\end{array} \right.\). 
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y =  - 6t\end{array} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \[\overrightarrow {AB}  = \left( {0;6} \right)\].

Đường thẳng \(AB\) đi qua điểm \(A\left( {2; - 1} \right)\) và nhận \[\overrightarrow {AB}  = \left( {0;6} \right)\] làm vectơ chỉ phương có phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y =  - 1 + 6t\end{array} \right.\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x + 2y - 3 = 0\).          
B. \(x - 2y + 5 = 0\).          
C. \(x + 2y = 0\).               
D. \(x + 2y - 5 = 0\).

Lời giải

 

     

Lời giải

Đường thẳng \(d\) vuông góc với đường thẳng \(\Delta \) có dạng \(x + 2y + c = 0\).

Vì \(d\) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\) nên \(1 + 2 \cdot 2 + c = 0 \Rightarrow c =  - 5\).

Vậy \(d:x + 2y - 5 = 0\). Chọn D.

Lời giải

Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {2; - 1} \right)\) và \(R = 5\).

Vì tiếp tuyến \(d\) của đường tròn \(\left( C \right)\) song song với đường thẳng \(\Delta \) có dạng \(3x - 4y + c = 0,c \ne  - 35\).

Lại có \(d\left( {I,d} \right) = R\)\( \Leftrightarrow \frac{{\left| {3 \cdot 2 - 4 \cdot \left( { - 1} \right) + c} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} }} = 5\)\( \Leftrightarrow \left| {10 + c} \right| = 25\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}10 + c = 25\\10 + c =  - 25\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}c = 15\\c =  - 35\end{array} \right.\).

Vì \(c \ne  - 35\) nên \(c = 15\). Do đó \(d:3x - 4y + 15 = 0\).

Suy ra \(b =  - 4;c = 15\). Vậy \(b + c = 11\).

Trả lời: 11.

Câu 3

A. \(\left( {1;1} \right)\).   
B. \(\left( {1;2} \right)\).   
C. \(\left( {1;0} \right)\).   
D. \(\left( {0;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Đường thẳng \(d\) cắt các trục tọa độ tạo thành một tam giác vuông cân.

Đúng
Sai

b) Đường tròn tâm \(A\) và tiếp xúc với đường thẳng \(d\) có bán kính \(R = \sqrt 2 \).

Đúng
Sai

c) Đường thẳng \(AB\) cắt đường thẳng \(d\).

Đúng
Sai
d) Gọi \(M\left( {a;b} \right)\) là một điểm thuộc đường thẳng \(d\) thỏa mãn \(MA + MB\) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó \(a + b = 2.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là \(\overrightarrow n  = \left( {1; - 1} \right)\).

Đúng
Sai

b) Khoảng cách từ \(O\) đến đường thẳng \(d\) bằng \(2\sqrt 2 \).

Đúng
Sai

c) Đường thẳng \(d\) tạo với hệ trục một tam giác có diện tích bằng 4.

Đúng
Sai
d) Góc giữa \(d\) và trục \(Ox\) bằng \(45^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(135^\circ \).               
B. \(90^\circ \).                 
C. \(45^\circ \).                 
D. \(60^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP