Câu hỏi:

13/01/2026 9 Lưu

Viết phương trình chính tắc của hypebol \(\left( H \right)\), biết \(\left( H \right)\) đi qua các điểm \(M\left( {4;\sqrt 8 } \right)\)\(N\left( {2\sqrt 3 ;2} \right)\)

A. \({x^2} - {y^2} = 1\).   
B. \(\frac{{{x^2}}}{8} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).     
C. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).     
D. \(\frac{{{x^2}}}{{64}} - \frac{{{y^2}}}{{64}} = 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1,\left( {a > 0,b > 0} \right)\).

\(\left( H \right)\) đi qua hai điểm \(M\left( {4;\sqrt 8 } \right)\)\(N\left( {2\sqrt 3 ;2} \right)\) nên ta có:

\(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{4^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{{\left( {\sqrt 8 } \right)}^2}}}{{{b^2}}} = 1\\\frac{{{{\left( {2\sqrt 3 } \right)}^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{2^2}}}{{{b^2}}} = 1\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{{{a^2}}} = \frac{1}{8}\\\frac{1}{{{b^2}}} = \frac{1}{8}\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{a^2} = 8\\{b^2} = 8\end{array} \right.\). Vậy \(\frac{{{x^2}}}{8} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Phương trình chính tắc của \(\left( P \right)\)\({y^2} = x\).

Đúng
Sai

b) Tiêu điểm của \(\left( P \right)\)\(F\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).

Đúng
Sai

c) Đường chuẩn của \(\left( P \right)\)\(\Delta :x + \frac{1}{4} = 0\).

Đúng
Sai
d) Một điểm \(M\) nằm trên \(\left( P \right)\) có tung độ \(y = - 2\) thì \(MF = \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Gọi \(\left( P \right):{y^2} = 2px\).

\(\left( P \right)\) đi qua \(A\left( {1;1} \right)\) nên \(1 = 2p \cdot 1 \Leftrightarrow p = \frac{1}{2}\).

Vậy \({y^2} = x\).

b) Tiêu điểm của \(\left( P \right)\)\(F\left( {\frac{1}{4};0} \right)\).

c) Đường chuẩn của \(\left( P \right)\)\(\Delta :x + \frac{1}{4} = 0\).

d) Có \({\left( { - 2} \right)^2} = x \Rightarrow x = 4\).

Vậy \(M\left( {4; - 2} \right)\). Khi đó \(MF = \sqrt {{{\left( {\frac{1}{4} - 4} \right)}^2} + {{\left( {0 + 2} \right)}^2}} = \frac{{17}}{4}\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;    d) Sai.

Câu 2

A. \(\sqrt 6 \).                   
B. \(6\).                              
C. \(2\sqrt 6 \).                 
D. \(12\).

Lời giải

\(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a = 2\sqrt 6 \). Chọn C.

Câu 3

a)\(a = 2;b = 3\).

Đúng
Sai

b) Hypebol có hai tiêu điểm \({F_1}\left( { - \sqrt {13} ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt {13} ;0} \right)\).

Đúng
Sai

c) Điểm \(M\left( {5;{y_M}} \right)\) với \({y_M} > 0\) nằm trên hypebol có tung độ \({y_M} = \frac{{2\sqrt {21} }}{3}\).

Đúng
Sai
d) Đường thẳng \(y = 3\) cắt hypebol tại hai điểm \(A,B\). Diện tích tam giác \(OAB\) bằng \(3\sqrt 2 \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = - \frac{2}{3}\).   
B. \(x = - \frac{1}{3}\).    
C. \(x = - \frac{3}{2}\).   
D. \(x = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( { - 2;0} \right)\).                            

B. \(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {2;0} \right)\).

C. \(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {0;2} \right)\).                                 
D. \(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {0; - 2} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(4\).                            
B. \(2\).                              
C. \(16\).                            
D. \(8\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP