Câu hỏi:

13/01/2026 54 Lưu

Các tiêu điểm của Elip \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\)

A. \({F_1}\left( {3;0} \right),{F_2}\left( {0; - 3} \right)\).                                     

B. \({F_1}\left( {\sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {0; - \sqrt 8 } \right)\).             

C. \({F_1}\left( { - 3;0} \right),{F_2}\left( {0; - 3} \right)\).                                    
D. \({F_1}\left( { - \sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 8 ;0} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({F_1}\left( { - \sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 8 ;0} \right)\) là các tiêu điểm của elip. Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({F_1}{F_2} = 12\).    
B. \({F_1}{F_2} = 8\).      
C. \({F_1}{F_2} = 2\sqrt 5 \).     
D. \({F_1}{F_2} = 4\sqrt 5 \).

Lời giải

\({F_1}{F_2} = 2c = 2\sqrt {36 - 16} = 4\sqrt 5 \). Chọn D.

Câu 2

a)\({a^2} = 25;{b^2} = 9\).

Đúng
Sai

b) Elip có hai tiêu điểm là \({F_1}\left( { - 3;0} \right);{F_2}\left( {3;0} \right)\).

Đúng
Sai

c) Elip cắt trục hoành tại hai điểm có tọa độ là \({A_1}\left( { - 6;0} \right);{A_2}\left( {6;0} \right)\).

Đúng
Sai
d) Elip cắt hai trục tọa độ tại bốn điểm tạo thành hình thoi có diện tích bằng 15.
Đúng
Sai

Lời giải

a) \({a^2} = 25;{b^2} = 9\).

b) \(c = \sqrt {{a^2} - {b^2}} = 4\).

Vậy elip có hai tiêu điểm là \({F_1}\left( { - 4;0} \right);{F_2}\left( {4;0} \right)\).

c) Cho \(y = 0 \Rightarrow {x^2} = 25 \Rightarrow x = \pm 5\).

Vậy elip cắt cắt trục hoành tại hai điểm có tọa độ là \({A_1}\left( { - 5;0} \right);{A_2}\left( {5;0} \right)\).

d) Cho \(x = 0 \Rightarrow {y^2} = 9 \Rightarrow y = \pm 3\).

Vậy elip cắt trục tung tại 2 điểm có tọa độ là \({B_1}\left( {0; - 3} \right);{B_2}\left( {0;3} \right)\).

Khi đó diện tích hình thoi \({A_1}{B_1}{A_2}{B_2}\)\(S = {A_1}{A_2} \cdot {B_1}{B_2} = 60\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Sai;    d) Sai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Phương trình chính tắc của \(\left( P \right)\)\({y^2} = x\).

Đúng
Sai

b) Tiêu điểm của \(\left( P \right)\)\(F\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).

Đúng
Sai

c) Đường chuẩn của \(\left( P \right)\)\(\Delta :x + \frac{1}{4} = 0\).

Đúng
Sai
d) Một điểm \(M\) nằm trên \(\left( P \right)\) có tung độ \(y = - 2\) thì \(MF = \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(x = - \frac{2}{3}\).   
B. \(x = - \frac{1}{3}\).    
C. \(x = - \frac{3}{2}\).   
D. \(x = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Phương trình chính tắc của \(\left( E \right)\)\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{{34}} = 1\).

Đúng
Sai

b) \(\left( E \right)\) cắt trục hoành tại điểm \(A,B\)\(AB = 2\sqrt {34} \).

Đúng
Sai

c) Tiêu cự \({F_1}{F_2} = 10\).

Đúng
Sai
d) Đường thẳng \(d:2x - y = 0\) cắt \(\left( E \right)\) tại hai điểm \(M,N\)\(MN = 7\) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP