CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Khi được chụp cộng hưởng từ, không đeo các đồ dùng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy.

Đúng
Sai

b) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là \(18,8\;{\rm{A}}\)

Đúng
Sai

c) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là \(1,13\;{\rm{A}}\)

Đúng
Sai
d) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là \(0,28\;{\rm{A}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

\(S = \pi {r^2} = \pi  \cdot {\left( {\frac{d}{2}} \right)^2} = \pi  \cdot {\left( {\frac{6}{2}} \right)^2} = 9\pi \left( {\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{\Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{(1,5 - 0,3) \cdot 9\pi  \cdot {{10}^{ - 4}}}}{{1,2}} \approx 2,8 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{V}}\)

\(i = \frac{e}{R} = \frac{{2,8 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{0,01}} = 0,28A \Rightarrow \)a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

Câu 2

A. 5 cm.                       
B. -5 cm.                
C. 10 cm.               
D. -10 cm.

Lời giải

\(A = \frac{L}{2} = \frac{{10}}{2} = 5\;{\rm{cm}}\). Chọn A

Câu 3

a) Các chất rắn có hình dạng và thể tích xác định vì các phân tử cấu tạo nên nó đứng yên tại chỗ.

Đúng
Sai

b) Các chất khí dễ nén hơn các chất lỏng vì khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất khí lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất lỏng

Đúng
Sai

c) Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng có thể di chuyển được

Đúng
Sai
d) Tất cả các chất rắn đều có cấu trúc mạng tinh thể nên có hình dạng xác định.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. chu kì dao động.                                  

B. biên độ dao động.

C. bình phương biên độ dao động.                         
D. bình phương chu kì dao động

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

D. Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Áp suất chất khí ở trạng thái 2 là \({{\rm{p}}_2} = {2.10^5}\;{\rm{Pa}}\)

Đúng
Sai

b) Thể tích chất khí ở trạng thái 2 là \({V_2} = 4\) lít

Đúng
Sai

c) Nhiệt độ chất khí ở trạng thái 3 là \({{\rm{T}}_3} = 30,3\;{\rm{K}}\)

Đúng
Sai
d) Thể tích của chất khí ở trạng thái 3 là \({V_3} = 2\) lít
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP