Câu hỏi:

18/01/2026 52 Lưu

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V , người đó xác định được dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là:

A. \(2,35{\rm{kWh}}\).             
B. \(2,35{\rm{MJ}}\).              
C. \(1,98\;{\rm{kJ}}\).                   
D. \(0,55{\rm{kWh}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(P = UI = 220.5 = 1100\;{\rm{W}} = 1,1\;{\rm{kW}}\)

\(A = Pt = 1,1 \cdot \frac{{30}}{{60}} = 0,55{\rm{kWh}}\). Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Khi được chụp cộng hưởng từ, không đeo các đồ dùng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy.

Đúng
Sai

b) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là \(18,8\;{\rm{A}}\)

Đúng
Sai

c) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là \(1,13\;{\rm{A}}\)

Đúng
Sai
d) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là \(0,28\;{\rm{A}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

\(S = \pi {r^2} = \pi  \cdot {\left( {\frac{d}{2}} \right)^2} = \pi  \cdot {\left( {\frac{6}{2}} \right)^2} = 9\pi \left( {\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

\(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{\Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{(1,5 - 0,3) \cdot 9\pi  \cdot {{10}^{ - 4}}}}{{1,2}} \approx 2,8 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{V}}\)

\(i = \frac{e}{R} = \frac{{2,8 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{0,01}} = 0,28A \Rightarrow \)a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

Câu 2

a) Các chất rắn có hình dạng và thể tích xác định vì các phân tử cấu tạo nên nó đứng yên tại chỗ.

Đúng
Sai

b) Các chất khí dễ nén hơn các chất lỏng vì khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất khí lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất lỏng

Đúng
Sai

c) Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng có thể di chuyển được

Đúng
Sai
d) Tất cả các chất rắn đều có cấu trúc mạng tinh thể nên có hình dạng xác định.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Các phân tử chuyển động không ngừng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai. Chất rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể

Câu 3

a) Áp suất chất khí ở trạng thái 2 là \({{\rm{p}}_2} = {2.10^5}\;{\rm{Pa}}\)

Đúng
Sai

b) Thể tích chất khí ở trạng thái 2 là \({V_2} = 4\) lít

Đúng
Sai

c) Nhiệt độ chất khí ở trạng thái 3 là \({{\rm{T}}_3} = 30,3\;{\rm{K}}\)

Đúng
Sai
d) Thể tích của chất khí ở trạng thái 3 là \({V_3} = 2\) lít
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP