Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
The first year at university was probably the most challenging year of her life, which caused her plenty of troubles.
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
C
tricky (adj): phức tạp, rắc rối
tough (adj): dai, chắc, bền, cứng cáp, khó nhằn
easy / (adj): dễ dàng
difficult (adj): khó khăn, gay go
Từ được gạch chân: challenging (adj): thử thách, khó khăn
® challenging >< easy → chọn C
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
TEFL.com is a website which offers a job research facility to assist qualified students in finding work.
B
help (v): giúp đỡ, cứu giúp
hinder (v): cản trở, gây trở ngại
support (v): ủng hộ, hỗ trợ, chống đỡ
aid (v): giúp đỡ, cứu giúp, viện trợ
Từ được gạch chân: assist (v): giúp, giúp đỡ
® assist >< hinder → chọn B
Câu 3:
I must have a watch since punctuality is imperative in my new job.
D
being courteous: lịch sự, nhã nhặn
being cheerful: vui mừng, phấn khởi
being efficient: có hiệu quả, có năng lực, có năng suất cao
being late: chậm, muộn, trễ
Từ được gạch chân: punctuality (n): tính đúng giờ
® punctuality >< being late → chọn D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 250+ Công thức giải nhanh môn Toán 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay Ngữ Văn 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
advisor / adviser
- Từ gốc: advice (n): lời khuyên, lời chỉ bảo
- Trước chỗ trống là mạo từ “an”. Sau chỗ trống là đại từ quan hệ chỉ người “who” để nối với mệnh đề bổ nghĩa cho chủ ngữ chính → chỗ trống cần danh từ số ít chỉ người.
- Danh từ “advice” → danh từ chỉ người “advisor” hoặc “adviser” = cố vấn, thêm hậu tố -or/-er.
Dịch: Học sinh trung học cần một cố vấn có thể giúp các em chọn nghề nghiệp phù hợp.
Lời giải
Các từ trong bảng:
aids (v,n): giúp đỡ, sự giúp đỡ, phương tiện trợ giúp
self-discipline (n): tính kỷ luật tự giác
catch up on (phr.v): làm bù những thứ đã để lỡ trước đó
overcome (v): khắc phục; đánh bại, chiến thắng
help (v): giúp đỡ, trợ giúp, cứu trợ
26. catch up on
- Cụm động từ “stay behind” = ở lại, vẫn còn; “after hours” là thuật ngữ chỉ khoảng thời gian hoạt động ngoài giờ làm việc bình thường → “stay behind after hours” = ở lại sau giờ làm việc.
- Sau chỗ trống là tân ngữ “their work” = công việc của họ.
→ Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để làm nốt công việc → chọn “catch up on”.
Dịch: Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để theo kịp công việc của họ.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.