khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/02/2026 144 Lưu

Giải các phương trình sau: a ) ( 2 − √ 5 ) x^2 − x + ( √ 5 − 1 ) = 0 b ) 0 , 4x^2 − 7x + 30 = 0

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Phương trình có dạng: \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a = 2 - \sqrt 5 ;b =  - 1;c = \sqrt 5  - 1.\)

Ta có: \(\Delta  = {b^2} - 4ac = {\left( { - 1} \right)^2} - 4\left( {2 - \sqrt 5 } \right)\left( {\sqrt 5  - 1} \right) = 29 - 12\sqrt 5  = {\left( {2\sqrt 5  - 3} \right)^2} > 0.\)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

\({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta  }}{{2a}} = \frac{{1 + 2\sqrt 5  - 3}}{{2\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}} =  - 3 - \sqrt 5 \); \({x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta  }}{{2a}} = \frac{{1 - 2\sqrt 5  + 3}}{{2\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}} = 1.\)

b) Phương trình có dạng: \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a = \sqrt 2 ;b = 4\sqrt 3 \left( {b' = 2\sqrt 3 } \right);c =  - 2\sqrt 2 .\)

Ta có: \(\Delta ' = {\left( {b'} \right)^2} - ac = {\left( {2\sqrt 3 } \right)^2} - \sqrt 2 \left( { - 2\sqrt 2 } \right) = 16 > 0.\)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

\({x_1} = \frac{{ - b' + \sqrt {\Delta '} }}{a} = \frac{{ - 2\sqrt 3  + 4}}{{\sqrt 2 }} =  - \sqrt 6  + 2\sqrt 2 \); \({x_2} = \frac{{ - b' - \sqrt {\Delta '} }}{a} = \frac{{ - 2\sqrt 3  - 4}}{{\sqrt 2 }} =  - \sqrt 6  - 2\sqrt 2 \)