Câu hỏi:

28/01/2026 9 Lưu

Một người đi xe máy từ \(A\) đến \(B\) với vận tốc \(25{\rm{\;km}}/{\rm{h}}\). Lúc về, người đó đi với vận tốc \(30{\rm{\;km}}/{\rm{h}}\) nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quang đường \(AB\).

A. \(40{\rm{\;km}}\).   
B. \(70{\rm{\;km}}\). 
C. \(50{\rm{\;km}}\).        
D. \(60{\rm{\;km}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Gọi thời gian đi từ \(A\) đến \(B\) là \(x\) (giò, \(x > 0)\), thời gian về là \(x - \frac{1}{3}\). Theo Câu ta có phương trình: \(25x = 30\left( {x - \frac{1}{3}} \right) \Leftrightarrow x = 2.\)

Vậy thời gian đi từ \(A\) đến \(B\) là 2 giờ. Khi đó quāng đường \(AB\) dài \(25 \cdot 2 = 50{\rm{\;km}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Gọi chiều dài hình chữ nhật là \(x({\rm{\;m}},x > 0)\), chiều rộng hình chữ nhật là \(139 - x\left( {{\rm{\;m}}} \right)\). Theo Câu ta có phương trình

\(\begin{array}{*{20}{c}}{\left( {x - 21} \right)\left( {139 - x + 10} \right) = x\left( {139 - x} \right) + 715}\\{ \Leftrightarrow x = 124.}\end{array}\)

Vậy chiều dài hình chữ nhật là \(124{\rm{\;m}}\).

Câu 2

A. \(m < - 2.\)             
B. \(m > - 2.\)            
C. \(m \le - 2.\)                              
D. \(m \ge - 2.\)

Lời giải

Chọn A

Phương trình \({x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + {m^2} - 3 = 0\) vô nghiệm khi \(\Delta ' < 0\).

Khi đó \({\left[ { - \left( {m + 1} \right)} \right]^2} - \left( {{m^2} - 3} \right) < 0\)

\({m^2} + 2m + 1 - m{}^2 + 3 < 0\)

\(2m <  - 4\)

\(m <  - 2.\)

Vậy để phương trình đã cho vô nghiệm thì \(m <  - 2.\)

Câu 3

A. 0.                           
B. 1.                         
C. 2.                               
D. 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m < - 2\).            
B. \(m \ge - 2\).         
C. \(m > - 2\).                                  
D. \(m \le - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(3{x^2} - 3\sqrt x + 2 = 0.\)                      
B. \(2{x^2} - 2022 = 0.\)                   
C. \(4x + \frac{1}{x} - 5 = 0.\)                              
D. \(5x - 1 = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\Delta < 0.\)          
B. \(\Delta = 0.\)        
C. \(\Delta \ge 0.\)                         
D. \(\Delta > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt \Delta }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt \Delta }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
C. Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt {\Delta '} }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt {\Delta '} }}{{2a}}.\)
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt {\Delta '} }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt {\Delta '} }}{{2a}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP